Ngân hàng câu hỏi Mô đun 3 môn Giáo dục thể chất THPT giúp thầy cô tìm hiểu thêm, nhanh gọn reply 30 câu hỏi trắc nghiệm môn GDTC cấp THPT, để ôn tập thật tốt chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối khóa trong chương trình tập huấn Module 3.0 – GDPT 2018.

Bên cạnh đó, thầy cô rất có thể tìm hiểu thêm thêm những dạng bài tập, hướng dẫn học Mô đun 3, câu hỏi ôn tập Mô đun 3. Vậy mời thầy cô cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Đáp án trắc nghiệm 30 câu Giáo dục thể chất THPT Mô đun 3

Câu hỏi nội dung 1

Câu 1: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

……………….học viên là một quy trình thu thập, xử lí thông tin trải qua những hoạt động quan sát theo dõi, trao đổi, kiểm tra, nhận xét quy trình học tập, rèn luyện của học viên; tư vấn, hướng dẫn, động viên học viên; diễn giải thông tin định tính hoặc định lượng về kết quả học tập, rèn luyện, sự hình thành và phát triển một số phẩm chất, năng lực của học viên

A. So sánh

B. Đánh giá

C. Kiểm tra

D. Phán xét

Câu 2: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

………………..là việc thu thập những dữ liệu, thông tin về một nội dung nào đó làm cơ sở cho việc đánh giá.

A. So sánh

B. Đánh giá

C. Kiểm tra

D. Phán xét

Câu 3: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

…………………của đánh giá là cung ứng thông tin chính xác, kịp thời, xác định được thành tích học tập, rèn luyện theo mức độ đáp ứng yêu cầu cần đạt của chương trình giáo dục phổ thông và sự tiến bộ của học viên để hướng dẫn hoạt động học tập, điều chỉnh những hoạt động dạy và học nhằm nâng cao chất lượng giáo dục

A. Mục đích

B. Phương pháp

C. Kỹ thuật

D. Yêu cầu

Câu 4: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

Đánh giá học viên trải qua đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu cần đạt và ……………….. cụ thể về những thành phần năng lực của từng môn học, hoạt động giáo dục và những thể hiện phẩm chất, năng lực của HS theo yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông.

A. Tính chất

B. Phương pháp

C. quy mô

D. thể hiện

Câu 5: Trong tài liệu này, quy trình kiểm tra đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất,năng lực học viên có bao nhiêu bước?

Câu 6: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

Một trong những yêu cầu của đánh giá là: phối kết hợp đánh giá của giáo viên, học viên, cha mẹ học viên, Trong số đó đánh giá của là quan trọng nhất’.

a. học viên

B. Cha mẹ học viên

C. Xã hội

D. Giáo viên

Câu 7: Với quan điểm ‘Đánh giá là học tập’, vai trò của học viên là

A. Chủ đạo

B. Giám sát

C. Đối tượng của đánh giá

D. Hướng dẫn

Câu 8: Với quan điểm ‘Đánh giá là học tập’, vai trò của giáo viên là

A. Chủ đạo

B. Giám sát

C. Đối tượng của đánh giá

D. Hướng dẫn

Câu 9: Với quan điểm ‘Đánh giá vì học tập’, vai trò của giáo viên là

A. Chủ đạo

B. Giám sát

C. Đối tượng của đánh giá

D. Hướng dẫn

Câu 10: Thời điểm của ‘Đánh giá vì học tập’ là

A. Thường tiến hành cuối quy trình học tập

B. ra mắt trong suốt quy trình học tập

C. Trước và sau quy trình học tập

D. Trước và trong quy trình học tập

Câu hỏi nội dung 2

Câu 11: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

……………………………………là hoạt động đánh giá ra mắt trong quy trình tiến hành hoạt động dạy học theo yêu cầu cần đạt và thể hiện cụ thể về những thành phần năng lực của từng môn học, hoạt động giáo dục và một số thể hiện phẩm chất, năng lực HS.

A. Đánh giá thường xuyên.

B. Đánh giá định kì.

C. Đánh giá khách quan.

D. Đánh giá chủ quan.

Câu 12: Chọn cụm từ tương thích viết vào chỗ trống tiếp về sau:

…………………………………….là đánh giá kết quả giáo dục học viên sau một giai đoạn học tập, rèn luyện, nhằm xác định mức độ hoàn thành nhiệm vụ học tập, rèn luyện của học viên theo yêu cầu cần đạt và thể hiện cụ thể về những thành phần năng lực của từng môn học, hoạt động giáo dục được quy định trong chương trình giáo dục phổ thông và sự hình thành, phát triển phẩm chất, năng lực học viên

A. Đánh giá thường xuyên.

B. Đánh giá định kì.

C. Đánh giá khách quan.

D. Đánh giá chủ quan.

Câu 13: Nhận định nào tiếp về sau đúng về điểm mạnh phương pháp kiểm tra viết dạng tự luận trong đánh giá kết quả giáo dục ở trường phổ thông?

A. Có điểm mạnh nổi trội là mất ít thời gian đánh giá và có độ tin cậy

B. Có tính khách quan và hạn chế được sự phụ thuộc chủ quan của ngườichấm.

C. Thu nhận được cả những thông tin chính thức và không chính thức của học viên.

D. Đánh giá được khả năng diễn đạt, sắp xếp trình diễn và đưa ra ý tưởng phát minh mới về một nội dung nào đó.

Câu 14: Chọn cụm từ thích hợp để viết vào chỗ trống tiếp về sau:

Phương pháp. là phương pháp mà Trong số đó GV theo dõi, lắng nghe học

sinh trong quy trình giảng dạy trên lớp, sử dụng phiếu quan sát, bảng kiểm tra, nhật ký ghi chép lại những thể hiện của học viên để sử dụng làm minh chứng đánh giá quy trình học tập, rèn luyện của học viên.

A. Kiểm tra viết.

B. Quan sát.

C. Vấn đáp.

D. Đánh giá qua hồ sơ học tập, những sản phẩm, hoạt động của HS.

Câu 15: Chọn cụm từ thích hợp để viết vào chỗ trống tiếp về sau:

Phương pháp. là phương pháp mà Trong số đó GV trao đổi với học viên trải qua việc hỏi – đáp để thu thập thông tin nhằm đưa ra những nhận xét, biện pháp giúp đỡ kịp thời

A. Kiểm tra viết.

B. Quan sát.

C. Vấn đáp.

D. Đánh giá qua hồ sơ học tập, những sản phẩm, hoạt động của HS.

Câu 16: Chọn cụm từ thích hợp để viết vào chỗ trống tiếp về sau:

Phương pháp ………………………………………………………..là phương pháp mà Trong số đó giáo viên đưa ra những nhận xét, đánh giá về những sản phẩm, kết quả họat động của học viên, từ đó đánh giá HS theo từng nội dung có liên quan.

A. Kiểm tra viết.

B. Quan sát.

C. Vấn đáp.

D. Đánh giá qua hồ sơ học tập, những sản phẩm, hoạt động của HS.

Câu 17: Phương pháp vấn đáp thường phối kết hợp với công cụ nào nhất?

A. Rubrics.

B.Bảng kiểm.

C. Câu hỏi.

D. Kiểm tra.

Câu 18: Phương pháp quan sát thường phối kết hợp với công cụ nào nhất trong những công cụ tiếp về sau?

A. Rubrics.

B. Bảng kiểm.

C. Câu hỏi.

D. Kiểm tra.

Câu 19. Phương pháp kiểm tra viết thường phối kết hợp với công cụ nào nhất trong những công cụ tiếp về sau?

A. Rubrics.

B. Bảng kiểm.

C. Câu hỏi.

D. Kiểm tra.

Câu 20: Phương pháp đánh giá nào tiếp về sau có tính chất: không mất nhiều thời gian để chấm điểm, không tùy thuộc vào chủ quan của người chấm bài.

A.Phương pháp kiểm tra viết dạng tự luận.

B. Phương pháp quan sát.

C.Phương pháp kiểm tra viết dạng trắc nghiệm.

D.Đánh giá qua hồ sơ học tập, những sản phẩm, hoạt động của học viên

Câu hỏi nội dung 4

Câu 21: thể hiện ‘Biết làm chủ tình cảm, cảm xúc để có hành vi tương thích trong học tập’ tương ứng với năng lực nào?

A. Năng lực tự chủ và tự học

B. Năng lực giao tiếp và hợp tác

C. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

D. Năng lực chăm sóc sức khỏe

Câu 22: thể hiện ‘Lắng nghe và có phản hồi tích cực trong giao tiếp; nhận biết được ngữ cảnh giao tiếp và tính chất, thái độ của đối tượng giao tiếp’ tương ứng với năng lực nào?

A. Năng lực tự chủ và tự học

B. Năng lực giao tiếp và hợp tác

C. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

D. Năng lực chung

Câu 23: thể hiện ‘tiến hành giải pháp giải quyết vấn đề và nhận thấy sự tương thích hay không tương thích của giải pháp tiến hành’ tương ứng với năng lực nào?

A. Năng lực tự chủ và tự học

B. Năng lực giao tiếp và hợp tác

C. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

D. Năng lực chung

Câu 24: thể hiện ‘Có ý thức tham gia và vận động người khác tham gia phát hiện, đấu tranh với những hành vi gian dối trong học tập, trong cuộc sống’ tương thích với phẩm chất nào trong những phẩm chất tiếp về sau?

A. Chăm làm.

B. Trung thực.

C. Yêu nước.

D. Trách nhiệm.

Câu 25. những công cụ nào tiếp về sau tương thích để tổ chức cho học viên tự đánh giá hoặc đánh giá đồng đẳng về hoạt động thực hành TDTT?

A. Bảng kiểm

B. Câu hỏi tự luận

C. Bảng tiêu chuẩn

D. Câu hỏi trắc nghiệm khách quan.

Câu 26. Trong chương trình phổ thông môn GDTC 2018, có bao nhiêu thành tố năng lực giáo dục thể chất?

A.3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 27. Hãy chọn cụm từ thích hợp vào vị trí trống: “Đánh giá (1)…….là (2)…… đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất năng lực học sinh. Do vậy giáo viên cần tăng cường sử dụng (3) ….. trong dạy học”.

A. Nguyên tắc (2)

B. Giắn với bối cảnh thực tiễn (1)

C. Tình huống thực tiễn (3)

D. Thường xuyên

Câu 28. Cách đánh giá nào tiếp về sau là tương thích với quan điểm đánh giá là học tập?

A. học viên tự đánh giá

B. Giáo viên đánh giá

C. Tổ chức đánh giá

D. xã hội xã hội đánh giá

Câu 29. Phát biểu sau đây đúng về dánh giá thường xuyên trong nhà trường phổ thông?

A. Là đánh giá kết quả giáo dục của HS sau một giai đoạn học tập, rèn luyện

B. triệu tập vào việc đánh giá mức dộ thành thạo của học viên ở những yêu cầu cần đạt về phẩm chất và năng lực

C. Được tiến hành linh hoạt trong quy trình dạy học và giáo dục, không bị giới hạn bởi số lần đánhgiá

D. Thường được bắt đầu một giai đoạn giáo dục/học tập, nhằm cung ứng tình hình lúc đầu về chất lượng học

Câu 30. Lợi thế của phương pháp quan sat trong kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục phổ thông là.

A. Thu thập thông tin cần đánh giá kịp thời nhanh gọn

B. Có tính khách quan và hạn chế sự phụ thuộc chủ quan của người đánh giá

C. Đo được những mức độ nhận thức và bao quát được nội dung của chương trình học

D. Đánh giá được khả năng diễn đạt của học

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *