Download.vn mời quý thầy cô cùng tìm hiểu thêm tài liệu Giải bài tập SGK Toán 9 Tập 1 trang 23 để xem gợi ý giải những bài tập của Bài 5: Bảng căn bậc hai thuộc chương 1 Đại số 9.

Tài liệu được biên soạn với nội dung bám sát chương trình sách giáo khoa Toán lớp 9 tập 1. Qua đó, những em sẽ biết cách giải toàn bộ những bài tập của bài 5 Chương 1 trong sách giáo khoa Toán 9 Tập 1. Chúc những bạn học tốt.

Giải Toán 9 Bài 5: Bảng căn bậc hai

  • Lý thuyết Bảng căn bậc hai
  • Giải bài tập toán 9 trang 23 tập 1
    • Bài 38 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)
    • Bài 39 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)
    • Bài 40 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)
    • Bài 41 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)
    • Bài 42 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)

Lý thuyết Bảng căn bậc hai

1. Giới thiệu bảng

Bảng căn bậc hai được chia thành những hàng và những cột. Ta quy ước gọi tên của những hàng (cột) theo số được ghi ở cột trước tiên (hàng trước tiên) của mỗi trang. Căn bậc hai của những số được viết bởi không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẵn trong bảng ở những cột 0 đến cột 9. tiếp theo là chín cột hiệu chính để hiệu chỉnh chữ số cuối của căn bậc hai của những số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến 99,99.

2. Cách dùng bảng

Bảng tính sẵn căn bậc hai của tác giả V.M.Bra-đi-xơ chỉ được chấp nhận ta tìm trực tiếp căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100. Tuy nhiên, dựa vào tính chất của căn bậc hai, ta vẫn dùng bảng này để tìm được căn bậc hai của số không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1.

để ý: Khi tìm căn bậc hai của số không âm lớn hơn 100 hoặc nhỏ hơn 1, ta dùng hướng dẫn của bảng: “Khi dời dấu phẩy trong số N đi 2, 4, 6,… chữ số thì phải dời dấu phẩy theo cùng chiều Trong số đó √NN đi 1, 2, 3,… chữ số”.

Giải bài tập toán 9 trang 23 tập 1

Dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số tiếp trong tương lai rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả

Bài 38 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)

5,4;   7,2;     9,5;     31;      68

Gợi ý đáp án

– Tra bảng: √5,4 ≈ 2,324.

Dùng máy tính: √5,4 ≈ 2,32379008

Ta thấy máy tính bỏ túi cho kết quả chính xác hơn.

giống như:

– Tra bảng: √7,2 ≈ 2,683

Dùng máy tính: √7,2 ≈ 2,683281573

– Tra bảng: √9,5 ≈ 3,082

Dùng máy tính: √9,5 ≈ 3,082207001

– Tra bảng: √31 ≈ 5,568

Dùng máy tính: √31 ≈ 5,567764363

-Tra bảng: √68 ≈ 8,246

Dùng máy tính: √68 ≈ 8,246211251

Bài 39 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)

Dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số tiếp trong tương lai rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả

115;  232; 571 ; 9691

Gợi ý đáp án

(Với bài này, trước hết ta cần chia số trong căn cho 100, 10000 …)

– Ta có: √115 = √100.√1,15 = 10.√1,15

Tra bảng (hàng 1,5 cột 5): 10.√1,15 ≈ 10.1,072 ≈ 10,72

Dùng máy tính: √115 ≈ 10,72380529

Ta thấy sử dụng máy tính cho kết quả chính xác hơn.

giống như:

– Tra bảng (hàng 2,3 cột 2): √232 = 10.√2,32 ≈ 10.1,523 ≈ 15,23

Dùng máy tính: √232 ≈ 15,23154621

Tra bảng (hàng 5,7 cột 1): √571 = 10√5,71 ≈ 10.2,390 ≈ 23,90

Dùng máy tính: √571 ≈ 23,89560629

– Tra bảng: √9691 = 10√96,91

+ Hàng 96, cột 9 ta có: √96,9 ≈ 9,844

+ Tại giao của hàng 96, và cột 1 hiệu chính ta thấy số 0

Nên √96,91 ≈ 9,844 suy ra √9691 ≈ 10.9,844 ≈ 98,44

Dùng máy tính: √9691 ≈ 98,44287684

Bài 40 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)

0,71;  0,03; 0,216; 0,811; 0,0012;  0,000315

Gợi ý đáp án

(Với bài này, trước hết ta cần chia số trong căn cho 100, 10000 … )

– Ta có: √0,71 = √71 : √100 = √71 : 10

Tra bảng: √71 ≈ 8,426 nên √0,71 ≈ 8,426 : 10 ≈ 0,8426

Dùng máy tính: √71 ≈ 0,842614978

Ta thấy sử dụng máy tính cho kết quả chính xác hơn.

giống như:

– Tra bảng: √0,03 = √3 : √100 ≈ 1,732 : 10 ≈ 0,1732

Dùng máy tính: √0,03 ≈ 0,17320508

– Tra bảng: √0,216 = √21,6 : √100 ≈ 4,648 : 10 ≈ 0,4648

Dùng máy tính: √0,216 ≈ 0,464758002

– Tra bảng: √0,811 = √81,1 : √100 ≈ 9,006 : 10 ≈ 0,9006

Dùng máy tính: √0,811 ≈ 0,90055584

– Tra bảng: √0,0012 = √12 : √10000 ≈ 3,464 : 100 ≈ 0,03464

Dùng máy tính: √0,0012 ≈ 0,034641016

– Tra bảng: √0,000315 = √3,15 : √10000 ≈ 1,775 : 100 ≈ 0,01775

Dùng máy tính: √0,000315 ≈ 0,017748239

Bài 41 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)

Biết √9,119 ≈ 3,019. Hãy tính:

√911,9 ; √91190 ; √0,09119 ; √0,0009119

Gợi ý đáp án

√911,9 = √9,119.√100 ≈ 3,019.10 ≈ 30,19

√91190 = √9,119.√10000 ≈ 3,019.100 ≈ 301,9

√0,09119 = √9,119 : √100 ≈ 3,019 : 10 ≈ 0,3019

√0,0009119 = √9,119 : √10000 ≈ 3,019 : 100 ≈ 0,03019

Bài 42 (trang 23 SGK Toán 9 Tập 1)

Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau:

a) x2 = 3,5

b) x2 = 132

Gợi ý đáp án

a) x2 = 3,5 ⇔ x = ±√3,5

Tra bảng ta được: √3,5 ≈ 1,871

Vậy phương trình có hai nghiệm: x = ±1,871

x1= 1,871; x2 = -1,871

b) x2 = 132 ⇔ x = ±√132 = ±√1,32.√100 = ±10√1,32

Tra bảng ta được: √1,32 ≈ 1,149 nên

10√1,32 ≈ 10.1,149 ≈ 11,49

Vậy phương trình có hai nghiệm: x = ±11,49

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *