Ngày 31/03/2021, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã chính thức ra mắt đề thi minh họa tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Địa lý. Với 40 câu hỏi trắc nghiệm và thời gian làm bài sẽ là 50 phút.

Qua đề minh họa 2021 Bộ giáo dục môn Địa lý những em học viên lớp 12 nhanh gọn làm quen với dạng đề thi của năm 2021, ôn tập thật tốt. Ngoài ra, những em rất có thể tìm hiểu thêm trọn bộ đề thi tìm hiểu thêm THPT vương quốc 2021 để chuẩn bị cho kỳ thi THPT vương quốc 2021 đạt kết quả cao. Vậy dưới đây là đáp án và đề thi minh họa môn Địa lý, mời những em cùng theo dõi tại đây.

Đề minh họa thi tốt nghiệp THPT môn Địa lý năm 2021

  • Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Địa 2021
  • Đề minh họa 2021 của Bộ GDvàamp;ĐT năm 2021

Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Địa 2021

41. B

42. C

43. B

44. B

45. A

46. D

47. A

48. A

49. C

50. C

51. C

52. B

53. C

54. B

55. A

56. A

57. B

58. C

59. D

60. B

61. D

62. A

63. A

64. A

65. C

66. A

67. A

68. B

69. A

70. A

71. B

72. C

73. B

74. C

75. A

76. C

77. B

78. B

79. D

80. D

Đề minh họa 2021 của Bộ GDvàamp;ĐT năm 2021

Câu 41: Nguồn lợi thủy sản ven bờ VN bị giảm sút rõ rệt do

A. nước biển dâng cao

B. khai thác quá mức.

C. có nhiều cơn bão.

D. sạt lở bờ biển.

Câu 42: Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở VN là

A. chống cháy rừng.

B. xây hồ tích nước.

C. sơ tán dân.

D. phát hành Sách đỏ.

Câu 43: Công nghiệp VN hiện nay

A. chỉ có khai thác.

B. có nhiều ngành.

C. triệu tập ở miền núi.

D. sản phẩm ít đa dạng.

Câu 44: Tiềm năng thủy điện của VN triệu tập chủ yếu ở hệ thống

A. sông thành phố Đồng Nai.

B. sông Hồng.

C. sông Mã. .

D. sông Cả.

Câu 45: Vấn đề có ý nghĩa sâu sắc hàng đầu của việc khai thác chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A. thủy lợi.

B. bảo vệ rừng.

C. trồng rừng.

D. tăng diện tích đất.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào trong những tỉnh tiếp sau này có diện tích lớn nhất?

A. Quảng Trị.

B. thành phố Hà Tĩnh.

C. Quảng Bình.

D. thành phố Nghệ An.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào tiếp sau này thuộc lưu vực hệ thống sông thành phố Đồng Nai?

A. Hồ Trị An.

B. Hồ Hòa Bình.

C. Hồ Kẻ Gỗ.

D. Hồ Thác Bà.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trong những địa điểm tiếp sau này, địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng I thấp nhất?

A. Lũng Cú.

B. Hà Tiên.

C. Hué.

D. Thành Phố Hà Nội.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào tiếp sau này nằm trên cao nguyên Di Linh?

A. Núi Nam Decbri.

B. Núi Lang Bian.

C. Núi Braian.

D. Núi Chư Pha.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong những tỉnh tiếp sau này?

A. Điện Biên.

B. Lai Châu.

C. Thái Bình.

D. Son La.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào tiếp sau này thuộc tỉnh Bình Định?

A. Biên Hòa.

B. Nha Trang.

C. Quy Nhơn.

D. Vũng Tàu.

Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong những tỉnh tiếp sau này có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?

A. Hà Giang.

B. Nam Định.

C. Lào Cai.

D. Cao Bằng.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào tiếp sau này có ở trung tâm Huế?

A. Luyện kim.

B. Đóng tàu.

C. Dệt may.

D. Hóa chất.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong những trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm tiếp sau này?

A. Quảng Ngãi.

B. Nha Trang.

C. Tây Ninh.

D. Bảo Lộc.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào tiếp sau này là cảng sông?

A. Cảng Việt Trì.

B. Cảng TP Hải Phòng.

C. Cảng Cái Lân.

D. Cảng Cửa Lò.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào tiếp sau này là di sản thiên nhiên trái đất?

A. Vịnh Hạ Long.

B. Cố đô Huế.

C. Di tích Mỹ Sơn.

D. Phố cổ Hội An.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào tiếp sau này thuộc Đồng bằng sông Hồng?

A. Na Duong

B. Phả Lại.

C. Thác Bà.

D. Hòa Bình.

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác crôm Cổ Định thuộc tỉnh nào tiếp sau này?

A. thành phố Hà Tĩnh.

B. Quảng Bình.

C. Thanh Hóa.

D. thành phố Nghệ An.

Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Phú Ninh thuộc tỉnh nào tiếp sau này?

A. Phú Yên.

B. Bình Định.

C. Quảng Ngãi.

D. Quảng Nam.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Phụng Hiệp nối Cà Mau với địa điểm nào tiếp sau này?

A. U Minh.

B. Ngã Bảy.

C. Năm Căn.

D. Vị Thanh.

Câu 61: Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A

Năm 2010 2015 2017 2018
Nhập khẩu

184

182

205

219

Xuất khẩu 169 179 195 230

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, cho biết năm nào tiếp sau này In-đô-nê-xi-a nhập siêu?

A. Năm 2010.

B. Năm 2015.

C. Năm 2017.

D. Năm 2018,

Câu 62: Cho bảng số liệu

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo biểu đồ, nhận xét nào tiếp sau này đúng khi so sánh sự thay đổi GDP năm 2018 với năm 2010 của Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po?

A. Xin-ga-po tăng nhiều hơn thế nữa Ma-lai-xi-a.

B. Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn thế nữa Xin-ga-po.

C. Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Xin-ga-po.

D. Xin-ga-po tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a.

Câu 63: VN nằm trong vùng nội chí tuyến nên

A. nhiệt độ trung bình năm cao.

B. mưa triệu tập theo mùa.

C. giàu sang những loại khoáng sản.

D. có những quần đảo ở xa bờ.

Câu 64: Lao động VN hiện nay

A. tăng nhanh, còn thiếu việc làm.

B. đông đảo, thất nghiệp còn rất ít.

C. chủ yếu công nhân kĩ thuật cao.

D. triệu tập toàn bộ ở công nghiệp.

Câu 65: những đô thị ở VN hiện nay

A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.

B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

C. có thị trường tiêu thụ đa dạng.

D. triệu tập đa số dân cư toàn quốc.

Câu 66: Ti lệ công nghiệp trong cơ cấu kinh tế theo ngành VN tăng thêm là biểu lộ của

A. sự phát triển nền kinh tế.

B. sự mở rộng nông nghiệp.

C. việc tăng trưởng dịch vụ.

D. cơ cấu kinh tế đa dạng.

Câu 67: Ngành chăn nuôi của VN hiện nay

A. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

B. nuôi nhiều trâu và bò lấy sức kéo.

C. có kết quả cao và luôn ổn định.

D. chỉ sử dụng giống năng suất cao.

Câu 68: Hoạt động trồng rừng VN hiện nay

A. triệu tập hầu hết ở vùng đồng bằng.

B, có sự tham gia nhiều của người dân.

C. chỉ triệu tập để trồng rừng sản xuất.

D. hoàn toàn do Nhà nước tiến hành.

Câu 69: Giao thông vận tải đường ống VN

A. phát triển gắn với ngành dầu khí.

B. có mạng lưới phủ rộng khắp nước.

C. chỉ dành riêng vận tải nước ngọt.

D. tiếp nối những tuyến vận tải quốc tế.

Câu 70: những đảo ven bờ VN có nhiều tiềm năng để phát triển

A. đánh bắt cá và hoạt động du lịch.

B, khai thác khoáng sản và vận tải.

C. trồng cây lương thực và rau quả.

D. nuôi những gia súc lớn và gia cầm.

Câu 71: VN hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

A. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

B. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế trái đất.

C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

D. Di chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

Câu 72: Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

A. nhiều lao động kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tiến bộ.

B. dân trí nâng cao, có nhiều trung tâm giáo dục.

C. dân phần đông, nhiều đô thị, sản xuất phát triển.

D. thị trường lớn, vị trí thuận lợi, dân đô thị nhiều.

Câu 73: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là Bộ, có những loại khoáng sản.

B. lôi cuốn được nhiều đầu tư, có những cảng biển.

C. có trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

D. cơ sở hạ tầng phát triển, nhiều nguyên liệu.

Câu 74: ý nghĩa sâu sắc chủ yếu của việc hình thành những vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A. đẩy mạnh trồng trọt, tạo cách sản xuất mới.

B. giải quyết việc làm, nâng cao vị thế của vùng.

C. phát triển hàng hóa, nâng cao chất lượng sống.

D. khai thác những tài nguyên, bảo vệ môi trường.

Câu 75: Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do

A. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.

B. bề mặt sụt lún, nhiều vùng bị phèn và mặn hóa.

C. sạt lở bờ biển, nước biển dâng và nhiệt độ tăng.

D. khô hạn nối dài, vùng rừng ngập mặn thu hẹp.

Câu 76: Cho biểu đồ về dân số nông thôn và thành thị của VN giai đoạn 2010 – 2019:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào tiếp sau này?

A. Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

B. Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

C. Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

D. Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

Câu 77: Địa hình ven biển VN đa dạng chủ yếu do tác động phối hợp của

A. những dãy núi, áp thấp, bão và vận động Tấn kiến tạo.

B. sông ngòi, sóng biển, thủy triều và quy trình nội lực

C. đồng bằng ở ven biển, đồi núi và vận động kiến tạo.

D. thủy triều, thềm lục địa, những đồng bằng và cồn cát.

Câu 78: Cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng triệu tập do tác động chủ yếu của

A. chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển những sản phẩm giá trị.

B. đa dạng hóa nông nghiệp, đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu.

C. sản xuất theo hướng hàng hóa, nhu cầu lớn của người dân.

D. ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, giải quyết việc làm.

Câu 79: ý nghĩa sâu sắc chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A. khai thác hợp lí tự nhiên, tạo ra trọng lượng sản phẩm hàng hóa.

B. đa dạng hóa nông nghiệp, bảo vệ tốt tài nguyên và môi trường.

C. đẩy mạnh tăng trưởng sản xuất, gắn liền những lãnh thổ với nhau.

D. khai thác thế mạnh mỗi vùng, tạo sự link sản xuất lãnh thổ.

Câu 80: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN trong nước CỦA VN NĂM 2015 VÀ 2019

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm Nuôi cá Nuôi tôm Nuôi thủy sản
2015 327,3 668,4 16.4
2019 333,5 747,5 11,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích nuôi trồng thủy sản trong nước của VN năm 2015 và 2019, dạng biểu đồ nào tiếp sau này là thích hợp nhất?

A. Miền.

B. phối hợp.

C. Đường.

D. Tròn

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *