Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 – 2021 tổng hợp toàn bộ kỹ năng và kiến thức trọng tâm, giúp những em học viên lớp 6 tìm hiểu thêm, ôn tập Tiếng Anh kết quả để chuẩn bị cho bài thi học kì 2 đạt kết quả cao.

Đồng thời, cũng giúp thầy cô tìm hiểu thêm để giao đề ôn thi học kì 2 cho học viên của tớ. Bên cạnh môn Tiếng Anh, rất có thể tìm hiểu thêm thêm đề cương môn Toán, Ngữ văn lớp 6. Vậy mời thầy cô và những em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020 – 2021

I. The present simple tense:

* With “Tobe”

1.1 Affimative form (Thể khẳng định)

I + am (I’m)

He/She/It/Lan + is (He’s).

You/We/They/Lan and Ba + are (you’re)

Ex: I am a student

   She is a teacher

1.2 Negative form( Thể phủ định)

S + be (am/ is/ are) + not + ….

Ex: She isn’t a teacher.

1.3 Yes/ No questions:

Tobe( Am/ Is / Are) + S + ……? – Yes, S + Tobe / – No, S + tobe +not not

Ex: Are you a student? – Yes, I am / No, I’m not

Is she a teacher? – Yes, she is / No, she isn’t

1.4 Question words:

(what, who, where, when, which, how…)

is he / she / it / Lan ? – He / She is …..

Ex: Where is Lan?- She is in the yard

Question word + are you / we / they ? – I am…./ We/ They are……..

* Notes: Thì hiện tại đơn thường dùng phối kết hợp với một số trạng từ chỉ thời gian như: today, every day/ morning/ afternoon/ evening, after school, …

* With: Ordinary verbs

1.5 Affirmative form

I/You/ We/ They/ Lan and Ba + V(inf)

He/ She/ It/ Lan + V-s/ es

(Những động từ tận cùng bằng: o, ch, sh, s, x, z khi chia với He/She/ It/ Lan ta thêm “es”)

Ex: I play soccer after school.

He plays soccer after school.

She goes to school every morning.

1.6 Negative form: I/You/ We/ They/ Lan and Ba + don’t + V(inf)

He/ She/ It/ Lan + doesn’t

Ex: -I don’t play soccer after school. – He doesn’t play soccer after school.

1.7 Yes/No questions

Do + I/You/ We/ They/ Lan and Ba – Yes, S + do/ No, S + don’t + V(inf) ?

Does + He/ She/ It/ Lan – Yes, S + does / No, S + doesn’t

Ex: * Do you read? – Yes, I do / No, I don’t

* Does she watch TV? – Yes, she does / No, she doesn’t.

II. Present progressive tense: (thì hiện tại tiếp diễn)

* Give correct form of the verbs:

1. I ( visit ) ……………..my grandfather tomorrow.

2. My mother ( cook ) ……………..dinner now .

3.He never ( go ) ………………camping because he ( not have ) …………….a tent.

4.He (go) ………….to school with me every day.

5.What ………Tom (do) …………now ?- He (watch) …………………… TV ?

6. My friend (take) ……………………………………a trip to DaLat next week.

7.We (visit) ………………………………..Ha Long Bay this summer.

8. How ……….she (feel)…………? She (be) ………..hot and thirsty.

9. I (want) ……….some bread. I (be) …….hungry.

10. She (travel)………….. to school by bike everyday.

11. These (be) …………his arms.

12. Miss Chi (have)…………….. brown eyes.

13. What colour ………………(be) her eyes?

14. What …………..you ……………….(do) this summer vacation?- I………………… (visit) Da Lat.

15. What …………he …………….(do) tonight? – He …………..(watch) a film.

16. They (do) ……………………their homework now.

17. They (like)…………….. warm weather.

18. When it is hot, we …….(go) swimming.

19. What ……she …..(do) in the spring? – She always…… (go) camping.

20. Ba and Lan sometimes (go) ……………..to the zoo.

IV. Cách dùng “a/ an/ some/any”

* “a” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một phụ âm Ex:- There is a pen.

* “an” dùng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng một nguyên âm (u,e,o,a, i ). – Ex: There is an eraser.

* “some” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu khẳng định hoặc lời mời lịch sự với ” Would you like…? Ex:- There are some apples.- Would you like some apples?

* “ any” dùng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm đựợc, trong câu phủ định và nghi vấn .

– There aren’t any oranges. – Are there any oranges?

Điền A, AN hoặc SOME, ANY vào chỗ trống

1. Ther isn’t ………milk in the jar.

2. No , there aren’t ……….. noodles.

3. I have ………..orange.

4. Do you have ……… meat ?

5. I’m hungry .I’d like ……….. chicken and rice.

6. I want…………apple .

7. I’d like …………. milk.

8. Lan wants ………… beans.

9. That is …………. onion.

10. Hoa has………… bike .

V. Make suggestions

1. Let’s + inf Ex: Let’s go swim

2. Why don’t we + inf ? Ex: Why don’t we go there by bus.

3. What / How about + V-ing ? Ex: What about going to Hue?

4. Would you like + N/ to inf ? Ex: Would you like some milk? / Would you like to drink milk?

Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *