Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021 mang tới những bài ôn luyện về phép cộng, phép trừ, phép nhân, giải toán có lời văn. Cùng đề ôn tập kèm lời giải, giúp những em hệ thống lại những kiến thức và kỹ năng quan trọng, để đạt kết quả cao trong kỳ thi giữa học kì 2 này.

Đề cương ôn thi giữa kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021

  • Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừ
  • Ôn tập giải Toán có lời văn
  • Ôn tập về phép nhân
  • Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2
  • Đáp án đề ôn giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

Ôn tập giữa học kì 2 về phép cộng, phép trừ

Bảng cộng, bảng trừ – học viên cần học thuộc.

9 + 2 =

3 + 9 =

4 + 9 =

5 + 9 =

6 + 9 =

9 + 7 =

8 + 9 =

10 + 9 =

8 + 8 =

7 + 8 =

7 + 7 =

7 + 6 =

7 + 5 =

7 + 3 =

4 + 7 =

6 + 6 =

6 + 5 =

6 +4 =

5 + 5 =

7 + 10 =

12 – 2 =

11 – 9 =

11 – 8 =

11 – 5 =

11 – 7 =

11 – 6 =

12 – 3 =

12 – 9 =

12 – 6 =

12 – 8 =

12 – 7 =

12 – 5 =

12 – 4 =

13 – 6 =

13 – 4 =

13 – 5 =

13 – 9 =

13 – 8 =

13 – 7 =

14 – 5 =

14 – 6 =

14 – 7 =

14 – 8 =

14 – 9 =

15 – 5 =

15 – 9 =

15 – 6 =

15 – 7 =

15 – 8 =

16 -8 =

16 – 9 =

16 – 7 =

16 – 6 =

17 – 8 =

18 – 9 =

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

23 + 19

54 + 6

69 + 25

37 + 46

91 – 22

78 – 6

55 – 13

27 – 19

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…

Bài 2: Số?

Số bị trừ 52 60 100
Số trừ 29 38 47
Hiệu 39 18 53 49

Bài 3: Nối phép tính với kết quả đúng:

Nối phép tính

Bài 4: Tính ( theo mẫu)

Mẫu: 24 + 55 – 13 = 79 – 13

                               = 66

76 – 55 + 33 =………………………..

=………………………..

12 + 15 – 13 =………………………..

=………………………..

92 – 28 – 45 =………………………..

=………………………..

40 – 12 + 57 =………………………..

=………………………..

32 + 7 + 61 =………………………..

=………………………..

82 – 16 + 9 =………………………..

=………………………..

24 + 51 – 43 =………………………..

=………………………..

Bài 5: Tìm y

35 – y = 17

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

100 – y = 53 + 7

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

y – 34 = 19

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

y – 27 = 37 + 12

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

y + 57 = 90

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

53 + y = 72

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm( theo mẫu)

Mẫu: 30 + 9 = 39

Mẫu: 45 = 40 + 5

60 + 2 =……………………

78 =………………………

20 + 1 =…………………….

31 =……………………..

Bài 7: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý reply đúng.

a) Tính 3 x 6 + 19 có kết quả là:

A. 37
B. 36
C. 39
D. 38

b) 81 + 1 < 80 +… < 81 + 3 Số cần điền vào dấu chấm là:

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Bài 8: Viết phép tính để Tìm số?

a) Tổng của số bé nhất có ba chữ số và 74 là:

……………………………………………………………………………………………………………..

b) Tích của số lớn nhất có một chữ số và 2 là:

……………………………………………………………………………………………………………..

Bài 9: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

52 + 39……… 90 – 4

47 – 21………… 4 x 6

25 + 25……… 40

5 x 3……… 2 x 7

2 x 3 + 9……….8 + 8

9 – 2 x 4……. 28

Câu 10. Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống.

a) 18 cm + 41 m = 59cm ☐     c) 14giờ – 6giờ = 8giờ ☐

b) 42 dm + 18dm = 6dm ☐       d) 37l – 14 l= 24 l ☐

Câu 11. Điền số thích hợp vào chố chấm

1 dm =………. cm

5 dm =……….. cm

2dm 7cm =……… cm

10 cm =……….. dm

1 ngày =……… giờ

90 cm =……….. dm

3 ngày =……….. giờ

65cm =…..dm…….cm

1 giờ =………. phút

Câu 12: Viết toàn bộ những số có hai chữ số sao cho số chục cộng với số hàng đơn vị bằng 5.

Ôn tập giải Toán có lời văn

Bài 1: Khối lớp hai có 63 học viên nam. Số học viên nam nhiều hơn thế số học viên nữ 15 học viên. Hỏi khối lớp hai có bao nhiêu học viên nữ?

Bài 2: Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

Bài 3: Đội Một trồng được 45 cây, đội Hai trồng nhiều hơn thế đội Một 13 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

Bài 4: Anh năm nay 18 tuổi,em kém anh 4 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Bài 5: Con gấu cân nặng 210kg, con sư tử cân nặng hơn con gấu 18kg. Hỏi con sư tử nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 6: Năm nay mẹ 32 tuổi, Bình kém mẹ 25 tuổi. Hỏi năm nay Bình bao nhiêu tuổi?

Bài 7: Mẹ mua về 3 chục quả trứng nấu ăn hết 7 quả. Hỏi sót lại bao nhiêu quả trứng?

Bài 8: Lớp 2A có 25 học viên gái và 27 học viên trai. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học viên?

Bài 9: Trong bến có 65 ô tô, Trong số đó có 35 ô tô đã rời bến. Hỏi trong bến sót lại bao nhiêu ô tô?

Bài 10: Rót một số lít dầu đựng vào 6 can, mỗi can đựng được 5 lít dầu. Hỏi có bao nhiêu lít dầu?

Bài 11: Có 34 học viên cần sang sông, mỗi thuyền chở được 10 học viên. Hỏi cần bao nhiêu chiếc thuyền để chở được hết số học viên sang sông?

Bài 12: An có 35 viên bi, số bi của Bình ít hơn An 7 viên bi.

a) Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

b) Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

Bài 13: Bình có 78 viên kẹo, Bình cho Đào một số viên kẹo, Bình sót lại 52 viên kẹo. Hỏi Bình đã cho Đào bao nhiêu viên kẹo?

Bài 14: Quang có một số viên bi, Quang cho Huy 19 viên bi, Quang sót lại 23 viên bi. Hỏi lúc đầu Quang có bao nhiêu viên bi?

Bài 15: Đoạn thẳng thứ nhất dài 3dm, đoạn thẳng thứ hai dài 18cm. Hỏi đoạn thẳng thứ nhất dài hơn đoạn thẳng thứ hai bao nhiêu xăng – ti – mét?

Bài 16: Khi chơi trò chơi trên máy tính, Toàn và Hà được 93 điểm, riêng Hà được 56 điểm.

a) Hỏi Toàn được bao nhiêu điểm?

b) Hỏi Toàn được hơn Hà mấy điểm?

Ôn tập về phép nhân

BẢNG NHÂN – Học thuộc lòng ( xuôi – ngược )

3 x 8 = 8 x 3 =……………

3 x 9 = 9 x 3 =……………

3 x 5 = 5 x 3 =……………

4 x 1 = 1 x 4 =……………

2 x 3 = 3 x 2 =……………

2 x 5 = 5 x 2 =……………

2 x 6 = 6 x 2 =………….

3 x 4 = 4 x 3 =……….

4 x 7 = 7 x 4 =……….

3 x 3 =………

4 x 10 = 10 x 4=………….

3 x 10 = 10 x 3 =………..

2 x 10 = 10 x 2 =………..

2 x 4 = 4 x 2 =……………

4 x 5 = 5 x 4 =………..

2 x 7 = 7 x 2 =………..

3 x 7 = 7 x 3 =………..

4 x 5 = 5 x 4 =………..

5 x 5 =…………

4 x 4 =……………

4 x 8 = 8 x 4 =……………

4 x 9 = 9 x 4 =……………

5 x 10 = 10 x 5 =………..

2 x 9 = 9 x 2 =……………

3 x 6 = 6 x 3 =……………

2 x 8 = 8 x 2 =…………

2 x 9 = 9 x 2 =……….

4 x 6 = 6 x 4 =………..

5 x 6 = 6 x 5 =………

5 x 7 = 7 x 5 =………

Bài 1: Viết những tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu )

Mẫu: 4 + 4 + 4 = 4 x 3 = 12

6 + 6 + 6 + 6 =………………………………….

5 + 5 + 5 + 5 =…………………………………..

12 + 12 =……………………………………….

8 + 8 + 8 + 8 + 8 + 8 =………………………..

9 + 9 + 9 + 9 =………………………………….

Bài 2: Viết những tích sau dưới dạng tổng những số hạng bằng nhau rồi tính

Mẫu: 5 x 3 = 5 + 5 + 5 = 15

6 x 5 =………………………………………………

10 x 4 =……………………………………

8 x 4 =………………………………………………

Bài 3: Tính:

2cm x 2 =……………..

4kg x 3 =……………….

12 lít x 2 =…………………

4dm x 9 =…………….

5 giờ x 4 =…………….

3cm x 8 =…………………

Bài 4: Tính:

2 x 5 + 9 =………………………..

=………………………..

4 x 9 – 19 =………………………..

=………………………..

4 x 6 – 16 =………………………..

=………………………..

5 x 8 + 39 =………………………..

=………………………..

3 x 7 + 18 =………………………..

=………………………..

9 x 5 – 17 =………………………..

=………………………..

Đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

PHÒNG GDvàamp;ĐT………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN
Năm học 2020 – 2021

Thời gian làm bài: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3,5 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu reply đúng

Câu 1. (M1- 0,5 đ) Số liền trước của 80 là:

A. 79
B. 80
C. 81
D. 82

Câu 2. (M1- 0,5 đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = …. dm là:

A. 6 dm
B. 6
C. 60
D. 6 cm

Câu 3. (M3- 0,5 đ) những số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 46; 37; 52; 28
B. 28; 37; 46; 52
C. 52; 46; 37; 28

Câu 4. (mét vuông- 0,5 đ) Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:

A. 73
B. 77
C. 75
D. 76

Câu 5. (M3- 0,5 đ) Hiệu của 64 và 31 là:

A. 33
B. 77
C. 95
D. 34

Câu 6. (M4- 1đ) Số hình tam giác có trong hình bên là:

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 6

PHẦN TỰ LUẬN: 6,5 điểm

Bài 1. (M1-2 điểm) Đặt tính rồi tính

44 + 37                95 – 58                 38 + 56              66 – 8

Bài 2. (mét vuông-2 điểm) Tìm x, biết:

a. x + 15 = 41                  b.x – 23 = 39

Bài 3. (M3-1,5 điểm). Có hai thùng dầu. Thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu và chứa nhiều hơn thế thùng thứ hai 8 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

Bài 4. (1 điểm):Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là số bé nhất có hai chữ số.

Đáp án đề ôn giữa học kì 2 môn Toán lớp 2

I. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)

Câu số 1 2 3 4 5 6
Ý đúng A B C C C D
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1

II. Phần tự luận (6,5 điểm)

Câu 1: 2 điểm (Mỗi phần đặt tính và tính đúng 0,5đ)

Câu 2: 1 điểm, mỗi phần đúng 0,5 điểm

a. x + 15 = 41

x = 41 – 15

x = 26

b. x – 23 = 39

x = 39 + 23

x = 62

Câu 3: 1,5 điểm Bài giải:

Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (0,5 đ)

33 – 8 = 25 ( lít) (0,5 đ)

Đáp số: 25 lít (0,5 đ)

Câu 4: 1 điểm:

Số bị trừ là: 99. Số trừ là: 10 (0,5 đ)

Hiệu hai số là: 99 – 10 = 89 (0,5 đ)

Đáp số: 89

>> Tải file để tìm hiểu thêm trọn bộ đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *