Bộ đề thi thử THPT vương quốc 2021 trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh Phúc gồm 102 đề thi minh họa có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

trải qua 102 đề thi minh họa THPT vương quốc 2021 những bạn lớp 12 có thêm nhiều tư liệu tìm hiểu thêm, trau dồi kỹ năng và kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và làm quen với cấu trúc đề thi. Bên cạnh đó những bạn tìm hiểu thêm thêm nhiều tài liệu khác tại phân mục thi THPT vương quốc.

Bộ đề thi thử THPT vương quốc 2021 trường THPT Đồng Đậu

  • Đề thi thử THPT vương quốc 2021 môn Văn
  • Đề thi thử THPT vương quốc 2021 môn Địa lý
  • Đề thi thử THPT vương quốc 2021 môn Lịch sử

Đề thi thử THPT vương quốc 2021 môn Văn

Đề thi thử môn Văn 2021

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

(Đề thi có 01 trang)

ĐỀ KSCL LẦN 3 KHỐI 12 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: NGỮ VĂN

Thời gian làm bài:120 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi thử THPT vương quốc 2021 môn Địa lý

Câu 41: Giải pháp nào tiếp về sau là quan trọng nhất để giảm tình trạng di dân tự do vào những đô thị ở việt nam?

A. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị.

B. Xoá đói giảm nghèo và công nghiệp hoá nông thôn.

C. Phát triển và mở rộng mạng lưới những đô thị.

D. Hạn chế sự tăng thêm dân số cả ở nông thôn và đô thị.

Câu 42: Biện pháp nào tiếp về sau chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị việt nam?

A. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

B. tiến hành tốt chính sách dân số.

C. Đa dạng ngành nghề, hoạt động sản xuất.

D. Xây dựng những nhà máy, xí nghiệp lớn.

Câu 43: Nguyên nhân chủ yếu nào tiếp về sau làm cho số dân thành thị việt nam tăng nhanh trong những năm gần đây?

A. Ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt.

B. Tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.

C. Tác động của quy trình công nghiệp hóa.

D. Ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập.

Câu 44: Đâu là nguyên nhân chính làm cho tỉ lệ dân thành thị của việt nam còn thấp?

A. Kinh tế chính của việt nam là nông nghiệp thâm canh lúa nước.

B. Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

C. Trình độ phát triển công nghiệp của việt nam vẫn chưa cao.

D. việt nam không tồn tại nhiều thành phố lớn.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Long Xuyên có ngành nào tiếp về sau?

A. Chế biến nông sản.

B. Luyện kim đen.

C. Luyện kim màu.

D. Sản xuất ôtô.

Câu 46: Đâu là nguyên nhân quan trọng làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm ở việt nam ?

A. Lịch sử lâu lăm.

B. Cơ sở vật chất kĩ thuật kĩ thuật tiên tiến.

C. Nguồn lao động có kĩ thuật cao.

D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

Câu 47: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA việt nam

(Đơn vị: %)

NămKhu vực kinh tế 2000 2005 2010 2014 2019
Nông- lâm- ngư nghiệp 65,1 57,3 49,5 46,3 35,3
Công nghiệp- xây dựng 13,1 18,2 20,9 21,3 29,2
Dịch vụ 21,8 24,5 29,6 32,4 35,5
Tổng số 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0

(Nguồn: Tổng cục thống kê, năm 2019: theo Tổng điều tra dân số 2019)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào tiếp về sau đúng?

A. Cơ cấu lao động đang chuyển dịch theo hướng giảm tỷ trọng khu vực II, III.

B. Tỷ trọng lao động trong ngành dịch vụ tăng nhiều hơn thế nữa công nghiệp- xây dựng.

C. Năm 2019 tỷ trọng lao động trong khu vực nông nghiệp vẫn cao nhất.

D. Cơ cấu lao động của việt nam đang chuyển dịch theo hướng tích cực.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào tiếp về sau?

A. Quảng Nam

. B. Khánh Hòa.

C. Phú Yên.

D. Bình Định.

Câu 49: Đâu là nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn việt nam còn rất cao ?

A. Cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

B. Ngành dịch vụ nông nghiệp vẫn còn đấy đấy vẫn chưa đáp ứng được yêu cầu.

C. Thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không đảm bảo.

D. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi thấp nhất trong những núi tiếp về sau?

A. Chí Linh.

B. Phu Hoạt.

C. Tam Đảo

D. Mẫu Sơn.

...............

Đề thi thử THPT vương quốc 2021 môn Lịch sử

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

BÀI THI KHXH - MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề

Câu 1: Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì

A. có 17 vương quốc ở châu Phi giành được độc lập

B. có 17 vương quốc ở châu Phi gia nhập Liên Hợp quốc

C. toàn bộ những vương quốc ở châu Phi đều giành được độc lập

D. Nam Phi xóa khỏi hoàn toàn chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

Câu 2: vương quốc nào đã phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ sau chiến tranh toàn cầu II vào năm 1949?

A. Ấn Độ

B. Liên Xô.

C. Trung Quốc

D. Nhật Bản

Câu 3: Nhận xét nào tiếp về sau là đúng về trào lưu công nhân Việt Nam (1919-1925)?

A. trào lưu không bị tác động bởi khuynh hướng vô sản

B. trào lưu công nhân là trào lưu đấu tranh duy nhất.

C. trào lưu công nhân là một bộ phận của trào lưu yêu nước

D. trào lưu công nhân là nòng cốt của trào lưu yêu nước

Câu 4: Đại hội toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) được coi là

A. Đại hội đoàn kết toàn dân B. Đại hội kháng thành công lợi

C. Đại hội vĩ đại nhất của Đảng D. Đại hội toàn dân kháng chiến

Câu 5: những tổ chức trong mặt trận Việt Minh (1941-1945) ở Việt Nam được xây dựng theo lứa tuổi, nghề nghiệp đều được gọi là “Hội cứu quốc” vì muốn

A. Nhắc nhở người dân nhớ nhiệm vụ đúng là cứu nước, giải phóng dân tộc

B. Nhắc nhở người dân chống lại thủ đoạn chia để trị của phát xít Nhật

C. Nhân dân tiến hành đúng chủ trương và lãnh đạo của Quốc tế cộng sản

D. Người dân nhớ về bài học lịch sử “dựng nước phải đi đôi với giữ nước”

Câu 6: Hội nghị lần 8 (tháng 5/1941) Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam là

A. giành ruộng đất cho dân cày

B. đánh đổ đế quốc, phong kiến

C. đánh đổ phong kiến

D. giải phóng dân tộc

Câu 7: Thắng lợi nào của quân và dân ta trong giai đoạn 1946-1954, đã đánh bại thủ đoạn “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp?

A. thành công Điện Biên Phủ năm 1954

B. thành công Biên giới năm 1950

C. thành công Hòa Bình năm 1951

D. thành công Việt Bắc năm 1947

Câu 8: Thực dân Pháp mở đầu trận chiến tranh xâm lược Việt Nam năm 1858 bằng cuộc tiến công vào địa điểm nào tiếp về sau?

A. Đà Nằng

B. TP. Hà Nội

C. Huế

D. Gia Định

Câu 9: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (tháng 7-1936) chủ trương xây dựng mặt trận

A. Thống nhất dân chủ Đông Dương

B. Hội phản đế liên minh Đông Dương

C. Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương

D. Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

Câu 10: Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) hoàn toàn có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

A. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu

B. phối hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao

C. phối hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

D. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương

Câu 11: “Nước Việt Nam có quyền được hưởng độc lập và tự do, và thực sự trở thành một nước tự do, độc lập” (Trích: Tuyên ngôn độc lập, SGK lịch sử lớp 12, tr 118). Đoạn Tuyên ngôn độc lập trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định

A. Chủ quyền của việt nam trên cả hai phương diện pháp lệnh và thực tiễn

B. Nhân dân Mĩ, Pháp đã công nhận những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

C. Nhân dân Mĩ, Pháp phải ghi nhận những quyền dân tộc của Việt Nam

D. Chủ quyền của việt nam trên cả hai phương diện pháp lí và thực tiễn

Câu 12: Trong quy trình tiến hành chiến lược toàn cầu từ sau chiến tranh toàn cầu thứ hai đến năm 2000, Mĩ đã đạt được kết quả nào dưới đây?

A. Duy trì cường quốc số 1 toàn cầu trên mọi lĩnh vực

B. Duy trì sự tồn tại và hoạt động của toàn bộ những tổ chức quân sự

C. Trực tiếp xóa khỏi hoàn toàn cơ chế phân biệt chủng tộc

D. Chi phối được nhiều nước tư bản liên minh tùy thuộc vào Mĩ

Câu 13: Theo quyết định của hội nghị Ianta (2/1945), quân đội nước nào sẽ chiếm đóng phía Nam vĩ tuyến 38 của Triều Tiên?

A. Quân đội Mĩ

B. Quân đội Pháp

C. Quân đội Anh

D. Quân đội Liên Xô

Câu 14: Trong giai đoạn (1954-1975), thắng lợi nào của nhân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” quay về chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (cuối 1972)

B. Chiến dịch Đường 14-Phước Long (1-1975)

C. Cuộc Tiến công chiến lược xuân - hè năm 1972.

D. Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968

Câu 15: Đóng góp nổi trội của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1925- 1930 là

A. xây dựng Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

B. Truyền bá lý luận giải phóng dân tộc vào Việt Nam

C. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc

D. Chuẩn bị tư tưởng, tổ chức cho việc xây dựng Đảng

Câu 16: Yếu tố nào dưới đây quyết định tính chất của cách mạng tháng Mười Nga (1917) và cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam?

A. Mục tiêu, nhiệm vụ của cách mạng

B. Phương thức giành chính quyền

C. Giai cấp lãnh đạo

D. Động lực tham gia

Câu 17: Sự kiện ghi lại cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp kết thúc thắng lợi là

A. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc (5/1954)

B. Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (7/1954)

C. Quân Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (5/1956)

D. Giải phóng Thủ đô TP. Hà Nội (10/1954)

Câu 18: Trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (19461954), chỉ thị “Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp” được Đảng đề ra trong chiến dịch nào?

A. Điện Biên Phủ 1954.

B. Biên giới Thu Đông 1950.

C. Việt Bắc Thu Đông 1947.

D. tây-bắc thu đông 1952.

Câu 19: Tổ chức chính trị nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Tân Việt cách mạng Đảng.

B. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

C. Việt Nam quang phục hội

D. Việt Nam nghĩa đoàn

Câu 20: Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?

A. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm

B. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại

C. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc

D. Dựng nước đi đôi với giữ nước

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là lí do Đảng, chính phủ quyết định mở chiến dịch biên giới năm 1950?

A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh

B. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao

C. Quyết tâm làm thất bại thủ đoạn của Pháp - Mĩ trong kế hoạch Rơ-ve

D. Tình hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam

Câu 22: Giai cấp nào được lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc xác định là lực lượng chủ yếu của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

A. Công nhân

B. Nông dân

C. Tư sản dân tộc

D. Tiểu tư sản

Câu 23: Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã mở ra khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mỹ?

A. thành công Ấp Bắc

B. thành công Vạn Tường

C. thành công tết Mậu Thân

D. thành công Đồng Xoài

Câu 24: Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định

A. Quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng toàn cầu

B. Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng

C. Vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng Cộng sản

D. Phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng

Câu 25: Trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp (1945-1954), mục tiêu cao nhất của Đảng và chính phủ Việt Nam khi mở những chiến dịch quân sự là

A. Củng cố và mở rộng căn cứ kháng chiến Việt Bắc

B. Phá thủ đoạn đánh nhanh thắng nhanh của Pháp

C. Thay đổi tình thế trên chiến trường để đưa kháng chiến đi lên

D. Từng bước đẩy quân Pháp lâm vào khó khăn phải kết thúc chiến tranh.

Câu 26: Điểm nổi trội của lực lượng tư sản dân tộc Việt Nam khi tham gia vào trào lưu dân tộc dân chủ (1919-1925) là:

A. Đứng trên lập trường giai cấp, đấu tranh kiên định để giải phóng dân tộc và giai cấp

B. Chống Pháp độc quyền cảng thành phố sài gòn, kêu gọi nhân dân dùng hàng nội, bài hàng ngoại

C. Nặng về quyền lợi giai cấp, coi trọng đòi quyền tự do dân chủ, có tư tưởng thỏa hiệp

D. Đấu tranh vì quyền lợi dân tộc, giương cao chủ nghĩa tam dân của Tôn Trung Sơn

Câu 27: Điểm tương đương giữa những chiến dịch Biên giới thu đông năm 1950, cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A. Mục tiêu mở chiến dịch

B. Phương châm tác chiến của chiến dịch

C. Loại hình của chiến dịch

D. Nghệ thuật tác chiến trong chiến dịch

Câu 28: Một trong những mục đích chính của thực dân Pháp trong quy trình tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929) là

A. hoàn thành việc bình định để thống trị Đông Dương.

B. đầu tư phát triển toàn diện nền kinh tế Đông Dương

C. bù đắp thiệt hại do Chiến tranh toàn cầu thứ nhất gây ra.

D. đầu tư phát triển đồng bộ cơ sở hạ tầng ở Đông Dương

Câu 29: Trong cao trào kháng Nhật cứu nước (1945), khẩu hiệu nào tiếp về sau đã đáp ứng nguyện vọng của những tầng lớp nhân dân

A. Giảm tô, giảm Thuế VAT, chia lại ruộng đất

B. Cách mạng ruộng đất

C. Tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình

D. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói

Câu 30: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 không phải là

A. sự kiện kết thúc cuộc kháng chiến chống Pháp.

B. thắng lợi có ý nghĩa sâu sắc to lớn.

C. trận quyết chiến chiến lược giữa ta và địch.

D. trận có sự huy động lực lượng cao nhất.

Câu 31: Từ khi toàn cầu ra mắt xu thế hòa hoãn Đông-Tây đến những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản có điểm tương đương là

A. bị Liên Xô, Trung Quốc, những nước Công nghiệp mới vươn lên cạnh tranh gay gắt

B. tăng trưởng nhanh gọn, là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của giới tư bản

C. phát triển mạnh trở thành phe đối trọng với những nước xã hội chủ nghĩa

D. phát triển thiếu ổn định nhưng vẫn giữ vị trí hàng đầu toàn cầu

Câu 32: Yếu tố tác động đến Xu thế links kinh tế trên toàn cầu nửa sau thế kỉ XX là sự

A. Phát triển của cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại

B. Xuất hiện và chi phối nền kinh tế toàn cầu của tư bản tài chính

C. Xuất hiện và ngày càng phát triển của những công ty độc quyền

D. Hình thành những trung tâm kinh tế - tài chính lớn

Câu 33: Thắng lợi nào đã ghi lại bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. thành công Ấp Bắc

B. trào lưu Đồng khởi

C. Tổng tiến công và nổi dậy năm 1975

D. thành công Vạn Tường

Câu 34: Trong giai đoạn sau chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh tổng hợp, những vương quốc trên toàn cầu đều triệu tập vào

A. phát triển kinh tế

B. hội nhập quốc tế

C. ổn định chính trị

D. phát triển quốc phòng

Câu 35: Nền kinh tế Mĩ phát triển mạnh sau Chiến tranh toàn cầu thứ hai vì thu được nhiều lợi nhuận từ

A. xuất khẩu phần mềm tin học

B. chế tác, xuất khẩu vũ khí

C. sản xuất, xuất khẩu lương thực

D. bán ý tưởng, sáng chế

Câu 36: Sự chuyển biến quan trọng nhất của những nước Đông Nam Á trước và sau Chiến tranh toàn cầu thứ hai là từ

A. vẫn chưa xuất hiện địa vị quốc tế trở thành khu vực được quốc tế coi trọng

B. từ những nước thuộc địa trở thành những vương quốc độc lập

C. quan hệ biệt lập đã đẩy mạnh hợp tác trong ASEAN

D. vương quốc nghèo trở thành những nước có nền kinh tế trung bình hoặc phát triển

Câu 37: Yếu tố nào quyết định sự du nhập và phát triển của khuynh hướng dân chủ tư sản trong trào lưu yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

A. Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời và thất bại

B. những văn thân sĩ phu có nhận thức mới, chuyển hướng đấu tranh

C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh ở Việt Nam

D. Sự xuất hiện, phát triển của những lực lượng xã hội mới.

Câu 38: trào lưu Cần Vương chống Pháp (1885-1896) ở Việt Nam không tồn tại sự lãnh đạo của nhân vật nào dưới đây?

A. Phan Đình Phùng

B. Tôn Thất Thuyết

C. Hoàng Hoa Thám

D. Nguyễn Thiện Thuật

Câu 39: Sự kiện nào được coi là sự chuẩn bị trước tiên, có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới trong lịch sử dân tộc Việt Nam

A. Cách mạng tháng Tám thành công.

B. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc

C. Hội nghị lần 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương

D. Đảng cộng sản Việt Nam phát hành

Câu 40: Cuộc vận động xây dựng “Quỹ độc lập”, trào lưu “Tuần lễ vàng” ở Việt Nam nhằm giải quyết khó khăn gì?

A. Khó khăn về tài chính

B. Nạn đói và nạn dốt

C. Nạn đói

D. Nạn dốt

........

Mời những bạn tải file về để xem trọn bộ tài liệu

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *