Bộ đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 11 năm 2020 – 2021 gồm 2 đề kiểm tra cuối học kì 2 lớp 11 có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi.

Qua đó giúp những em học viên lớp 11 ôn thi thật tốt để đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 2 tiếp đây. Đồng thời, cũng giúp thầy cô giáo tìm hiểu thêm khi ra đề thi học kì 2 lớp 11 cho những em học viên của tớ. Chúc những bạn học tốt.

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 11 năm 2020 – 2021

  • Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 11 
  • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Tin học 
  • Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 11

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 11 

Mức độNội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
  TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL  
Bài 14             0
Bài 15 Câu 3,4,6,8   Câu 2,5,7       2.8
Bài 17 Câu 1,9,10     Câu 1     3.2
Bài 18           Câu 2 4

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Tin học 

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn đáp án đúng và khoanh luôn vào.

Câu 1: Khẳng định nào tiếp sau này là đúng?

A. Chỉ có thủ tục mới rất có thể có thông số hình thức

B. Cả thủ tục và hàm đều rất có thể có thông số hình thức.

C. Chỉ có hàm mới rất có thể có thông số hình thức.

D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có thông số hình thức.

Câu 2: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay vẫn chưa, ta sử dụng hàm:

A. eof(f)

B. eoln(f)

C. eof(f, ‘trai.txt’)

D. foe(f)

Câu 3: Trong NNLT Pascal, khai báo nào tiếp sau này là đúng khi khai báo tệp văn bản?

A. Var f: String;

B. Var f: byte;

C. Var f = record

D. Var f: Text;

Câu 4: Câu lệnh dùng thủ tục đọc có dạng:

A. Read(<biến tệpvàgt;);

B. Read(<biến tệpvàgt;,<danh sách biếnvàgt;);

C. Read(<danh sách biếnvàgt;, <biến tệpvàgt;);

D. Read(<danh sách biếnvàgt;);

Câu 5: Tệp f có dữ liệu để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi những giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:

A. Read(f, x, y, z);

B. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);

C. Read(x, y, z);

D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);

Câu 6: Câu lệnh dùng thủ tục ghi có dạng:

A. Writeln(<biến tệpvàgt;);

B. Writeln(<danh sách kết quảvàgt;,(<biến tệpvàgt;);

C. Writeln(<biến tệpvàgt;, <danh sách kết quảvàgt;);

D. Writeln(<danh sách kết quảvàgt;);

Câu 7: Giả sử a = 5; b = 9; c = 15; để ghi những giá trị trên vào tệp f có dạng là ta sử dụng thủ tục ghi:

A. Write(f, a,b,c);

B. Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c);

C. Write(f, a, ‘ ’, bc);

D. Write(f, a ‘’, b‘’, c);

Câu 8: Trong Pascal để khai báo ba biến tệp văn bản f1, f2, f3 cần sử dụng cách viết nào tiếp sau này?

A. Var f1 f2 f3:text;

B. Var f1,f2,f3:text;

C. Var f1; f2;f3:text;

D. Var f1:f2:f3:text;

Câu 9: Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào tiếp sau này là không đúng?

A. Phần đầu và phần thân nhất thiết phai có, phần khai báo rất có thể có hoặc không.

B. Phần khai báo rất có thể có hoặc không tồn tại tuỳ thuộc vào từng chương trình cụ thể.

C. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.

D. Phân đầu rất có thể có hoặc không tồn tại cũng được.

Câu 10: thông số được khai báo trong thủ tục hoặc hàm được gọi là gì?

A. thông số hình thức

B. thông số thực sự

C. Biến cục bộ

D. Biến toàn bộ

PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm):

Câu 1 (2đ): Cho chương trình sau

Program Baitap;

Var x, y, z , t: word;

Function BCNN(a, b:word):word;

Var du, c, d:word;

Begin c:=a; d:=b;

While bvàlt;>0 do

Begin

du:=a mod b;

a:=b;

b:=du;

End;

BCNN:=(c*d) div a; End;

Begin

Write(‘nhap 4 so x, y, z, t: ‘); readln(x, y, z, t);

Write(‘BCNN cua 4 so la: ’, BCNN(BCNN(x, y),BCNN(z, t)));

Readln;

End.

Quan sát chương trình và nêu:

– những thông số hình thức:…………………

– những thông số thực sự:……………….

– những biến toàn cục:………….

– những biến cục bộ:…………………..

Câu 2 (4đ): Cho mảng A gồm N phần tử thuộc kiểu nguyên dương (N≤500)? Viết chương trình tiến hành tính tổng những số chia hết cho 3 hoặc cho 5, phải viết và sử dụng những chương trình con sau trong chương trình:

a) Thủ tục nhập giá trị cho mảng A từ bàn phím.

b) Hàm kiểm tra số chia hết cho 3 hoặc 5.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 11

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B B D B A C A B A A
Điểm 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4

 

 

 

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm):

Câu 1: (1 điểm)

thông số thực sự: x, y, z, t thông số hình thức: a, b

Biến cục bộ: du, c, d Biến toàn cục: x, y, z, t

Câu 2: (4 điểm)

Program cau2;

Uses crt;

Const Nmax=500;

Var

A: array[1..Nmax] of integer;

I,n: integer;

Tong: longint;

 

1điểm

Procedure nhap

I: integer;

Begin

Write(‘Nhap so luong phan tu cua mang: ‘); readln(n);

For i:=1 to n do

Begin

Write(‘Nhap phan tu thu ‘,i,’ =’); readln(a[i]);

End;

End;

1điểm

Function kt(x: integer): boolean;

I: integer;

Begin

Kt:=true;

If ( X mod 3 <>0 or X mod 5 <> 0 ) then

Kt:=false;

End;

1điểm

BEGIN

Tong:=0;

Nhap;

For i:=1 to n do

If kt(a[i]) = true then tong:=tong+a[i];

Writeln(‘Tong= ‘,tong:9);

Readln

END.

1điểm

……………………

Mời những bạn tìm hiểu thêm thêm đề khác tại file dưới đây!

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *