Bộ đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2020 – 2021 gồm 3 đề thi, có đáp án kèm theo giúp những em học viên lớp 5 luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn rất nhiều. Đồng thời, cũng giúp rèn luyện và nâng cao kỹ năng học tiếng Anh của tớ lên để đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới đây.

Đồng thời, cũng giúp thầy cô xem thêm để ra đề thi học kì 2 cho học viên của tớ. Bên cạnh môn Tiếng Anh, rất có thể xem thêm thêm đề thi môn Tiếng Việt, Toán, Lịch sử – Địa lý, Khoa học lớp 5. Vậy mời thầy cô cùng những em học viên xem thêm nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2020 – 2021

  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 năm 2020 – 2021
  • Đáp án đề thi Tiếng Anh học kì 2 lớp 5 năm 2020 – 2021

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 (Family and Friends 5)

PHÒNG GDvàamp;ĐT…………

TRƯỜNG TH & THCS ……..

 

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
Năm học: 2020-2021
Môn: Tiếng Anh Lớp 5

Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)

Part 1. Listening (10 phút – 4 điểm) ……

Question 1. Nghe và viết số. (1 điểm)

Question 1

Question 2. Nghe và nối. (1 điểm)

Question 2

Question 3. Nghe và khắc ghi ✓ (1 điểm)

Question 3

Question 4. Nghe và điền từ vào chỗ trống. (1 điểm)

People all over the world are (1) ………….. Some people are friendly, some people are (2)………….. Some people are (3)…………….., and others are old. Some things we cannot change, for example if we are tall or short. Some things we can change, for example if our (4) ……………. is short or long. But the most important thing is to be happy with the person we are. Being different makes us (5)……………….

Part 2. Speaking ( 2 điểm) ………

Part 3. Reading and writing (30 phút – 4 điểm) ……..

Question 5. Dựa vào tranh để điền từ thích hợp vào chỗ trống (2 tranh không dùng) (1 điểm)

Question 5

1. People sit in here and watch movies. …………………….

2. You can buy clothes, books and toys here. ………………………

3. You can play outside on swings and on slides. …………………..

4. You can see paintings and objects from many years in the past here. …………………..

5. You can read books here. You must be quiet. ………………….

Question 6 Đọc và hoàn tất những câu sau với “was, wasn’t, were or weren’t”. (1 điểm)

My name is Nga. Last Saturday my family went to the park. It was windy and hot. My sister played next to the flowers. She picked the flowers. My dad wasn’t happy because my sister picked the flowers. My mum wasn’t hungry. She talked with dad. After long time she was very thirsty so she had a drink. My brother and I played on the swings. We had a good time at the park together.

1. Nga and her family weren’t at the beach.

2. The weather ………windy.

3. Dad ………. happy

4. The children ..……….sad.

5. Nga and her brother……….on the swing.

Question 7. Sắp xếp chữ thành từ đúng trong những câu sau. (1 điểm)

1. Today it’s (inwdy) …………… Question 7

2. They sometimes go to the (cfea) ….………with friends on weekends. Question 7

3. My brothers played in the (ftnnaoui) ….……………and they got wet. Question 7

4. Their town has a long and nice (htrsoyi) …………….. Question 7

5. Our city didn’t have any (hieecproslt) ……………two hundred years ago. Question 7

Question 8. Sắp xếp từ tạo thành câu đúng. (1 điểm)

1. I / a / have/ apple. / red/ -> ……………………

2. / never / at / night. / computer games/ plays/ He/

…………………………………………………………

3. My/ grandma / pretty, / but / isn’t / tall. / is/ she/

…………………………………………………………

4. Were/ any / fifty / years / ago? / buses/ there/

…………………………………………………………

5. must/ litter / garbage/ put / You / the/ can./

……………………………………………………………..

Part 2. Speaking

Part 1. Listen and repeat. T reads or plays the CD – Sts repeat.

Part 2. Point , ask and answer. Teacher points and asks, student answers

Part 3. Listen and comment. ( Yes or No – True or False )

Part 4. Interview. T asks the questions; St answers.

Question 1. Listen and number. There is one example.

1. You must be quiet.(c)

2. You mustn’t run.(e)

3. You must eat in the library.(a)

4. You mustn’t walk your dog in the library.(b)

5. You must put the books on the shelf (d)

Question 2. Listen and draw lines. There is one example.

1. Hello, is this your school? Yes, it it. Tell me about your classmates? Ok, that’s Tam, she’s very relaxed. Oh, I see her, she’s listening to music. That’s right.

2. Who’s the girl sharing her sweets? Oh, that’s Mai, She’s very generous. Yes Mai looks a good friend.

3. Son isn’t generous. He’s mean. Oh, I see Son. He isn’t sharing his sweets. No, he’s not.

4. Who’s the boy who looks worried? That’s Minh. He’s worried about his homework. Poor Minh, I hope he stops worrying.

5. Can you see my best friend? He’s called Khang. Is he talking to some children? Yes, Khang is very cheerful. He smiles all the time.

Question 3. Listen and check. There is one example.

6. You must wash your hands.

7. You mustn’t ride your bike.(b)

8. You must put litter in the garbage can.(a)

9. You mustn’t walk your dog.(b)

10. You mustn’t walk on the grass.(c)

Question 4. Listen and complete the passage. There is one example.

People all over the world are different. Some people are friendly, some people are shy. Some people are young, and others are old. Some things we cannot change, for example if we are tall or short. Some things we can change, for example if our hair is short or long. But the most important thing is to be happy with the person we are. Being different makes us special.

Đáp án đề thi Tiếng Anh học kì 2 lớp 5 năm 2020 – 2021

Part 1. Listening (10 phút – 4 điểm)

Q1. Nghe và viết số. (1 điểm)

4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Đáp án: a.3, b.4, c.1, d.5, e.2

Q2. Nghe và nối. (1 điểm)

4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Đáp án: Mai: generous, Son: mean, Minh: worried, Khang: worried, Tam: relaxed

Q3. Nghe và khắc ghi ü (1 điểm)

4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Đáp án: 2.b; 3.a; 4.b; 5.c

Q4. Nghe và hoàn thành câu. (1 điểm)

4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Đáp án: 2.shy; 3.young; 4. hair; 5.special

Part 2 Speaking (2 điểm) Mỗi HS reply miệng trong vòng 1,5 đến 2 phút.

Q1. Nghe và lặp lại (0,5 điểm): GV đọc 2 câu, HS lặp lại đúng ghi 0,5 điểm.

Q2. Chỉ tranh, hỏi và reply (0,5 điểm): GV chỉ vào 1 tranh (những tranh về ngữ pháp hay từ vựng) hỏi về nội dung tranh, hs reply đúng đúng ghi 0,5 điểm (hỏi 2 tranh)

Q3. Nghe và nhận xét đúng hay sai (0,5 điểm):

GV đưa tranh và nói 1 câu về tranh, HS nghe và nhận xét xem đúng hay sai (Đúng nói Yes hoặc True); nếu sai nói No hoặc False (mỗi HS nhận xét 2 câu)

Q4. reply về bản thân (0,5 điểm): GV đặt câu hỏi về bản thân để HS reply, tùy vào bản thân mỗi HS, chỉ yêu cầu reply đúng ngữ pháp câu hỏi (mỗi hs reply 2 câu hỏi ngẫu nhiên của GV đưa ra)

Part 3. Reading and writing. (40 phút – 4 điểm)

Q5. (1 điểm) 4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Key: 2. shopping mall; 3. playground; 4. museum; 5. library

Q6. (1 điểm) 4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Key: 2.was 3. wasn’t 4.weren’t 5. were

Q7. (1 điểm) 4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Key: 2. cafe 3. fountain 4. history 5. helicopters

Q8. (1 điểm) 4 câu mỗi câu đúng ghi 0,25đ

Key: 2. He never plays computer games at night.

3. My grandma is pretty, but she isn’t tall.

4. Were there any buses fifty years ago?

5. You must put litter in the garbage can.

Mời những bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *