Bộ đề thi học kì 2 môn Lịch sử – Địa lý lớp 5 năm học 2020 – 2021 theo Thông tư 22 gồm 3 đề thi, có hướng dẫn chấm, đáp án và bảng ma trận đề thi kèm theo. Nhằm giúp những em học viên lớp 5 tìm hiểu thêm, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả thuận tiện hơn.

Đồng thời, còn giúp những thầy cô tìm hiểu thêm, để ra đề học kì 2 cho những em học viên của tớ. Bên cạnh đó, còn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm thêm đề thi môn Tiếng Việt, Khoa học lớp 5. Vậy mời thầy cô cùng những em tìm hiểu thêm nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Lịch sử – Địa lý năm 2020 – 2021

  • Ma trận câu hỏi đề kiểm tra học kì 2 môn Lịch sử – Địa lý lớp 5
  • Đề kiểm tra học kì 2 môn Sử – Địa lớp 5 năm 2020 – 2021
  • Đáp án và biểu điểm môn Lịch sử – Địa lý lớp 5 cuối năm

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra học kì 2 môn Lịch sử – Địa lý lớp 5

TT Chủ đề Số câu,
Câu số, Số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1

Bảo vệ chính quyền non trẻ, trường kì kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)

Số câu

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Câu số

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

0,5

 

 

 

 

 

 

 

1,0

 

2

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất vương quốc (1954 – 1975)

Số câu

1

 

 

 

 

2

 

 

1

2

Câu số

1

 

 

 

 

4,5

 

 

 

 

Số điểm

0,5

 

 

 

 

2,0

 

 

1,0

2,0

3

Xây dựng chủ nghĩa
xã hội trong toàn quốc
(từ 1975 đến nay)

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

Câu số

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

2,0

 

 

 

 

 

1,0

 

4

ĐỊA LÍ trái đất

Số câu 3     1       1 3 2
Câu số 6,7,8     9       10    
Số điểm 3,0     1,0       1,0 3,0 2,0
tổng số Số câu 5   1 1   2   1 6 4
Câu số 1.2.6,7,8   3 9   4,5   10    
Số điểm 4,0   2,0 1,0   2,0   1,0 6,0 4,0

Đề kiểm tra học kì 2 môn Sử – Địa lớp 5 năm 2020 – 2021

TRƯỜNG TIỂU HỌC………
Họ và tên:………………………

Lớp: 5…

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN LỊCH SỬ – ĐỊA LÝ – LỚP 5

Ngày kiểm tra: …/…./2021
Thời gian: 40 phút. (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (M1 – 0.5 điểm). Khoanh vào chữ đặt trước câu reply đúng.

Nhân dân huyện Mỏ Cày đứng lên khởi nghĩa, mở đầu cho trào lưu “Đồng khởi” ở tỉnh Bến Tre vào thời gian nào?

A. Ngày 17 – 01 – 1961.
B. Ngày 11 – 7 – 1960.
C. Ngày 17 – 01 – 1960.
D. Ngày 11 – 7 – 1961.

Câu 2. (M1 – 0.5 điểm). Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống:

Sau (1)……………………..chiến đấu kiên trì, gian khổ, bộ đội ta đã đánh sập “pháo đài khổng lồ” của thực dân Pháp ở Điện Biên Phủ, ghi trang vàng chói lọi vào (2) …………………..chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta.

Câu 3. (mét vuông- 2 điểm). Hãy điền những nội dung tương thích vào ô trống trong bảng.

Nội dung Quyết định của kì họp thứ I Quốc hội khóa VI
Tên nước  
Quốc kì  
Quốc ca  
Thủ đô  
Thành phố

sài thành – Gia Định

 

Câu 4. (M3 – 1 điểm). Hãy nêu những điểm cơ bản của hiệp định Pa-ri về Việt Nam.

Viết câu reply của em:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. (M3 – 1 điểm). Đường Trường Sơn có ý nghĩa sâu sắc ra làm sao đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tộc ta?

Viết câu reply của em:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. (M1 – 1 điểm). Nối tên nước ở cột A với tên lục địa ở cột B sao cho phù hợp:


Tên nước 

1. Ai Cập
2. Hoa Kì
3. Pháp
4.Ô-xtrây-li-a

B
Tên lục địa

a) Châu Âu
b) Châu Đại Dương
c) Châu Phi
d) Châu Mĩ

Câu 7. (M1 – 1 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu reply đúng

Địa hình châu Mĩ từ tây sang đông lần lượt là:

A. Đồng bằng lớn, núi cao, hoang mạc
B. Núi cao, đồng bằng lớn, núi thấp và cao nguyên
C. Đồng bằng, núi cao, núi thấp và cao nguyên
D. Núi cao, hoang mạc, núi thấp và cao nguyên

Câu 8. (M1 – 1 điểm) Chọn những từ ngữ cho trước tiếp sau này và điền vào chỗ chấm (…..) của đoạn văn cho thích hợp: a) khoáng sản ; b) đồng bằng ; c) đông nhất; d) nông nghiệp.

Châu Á có số dân (1)……………………trái đất. Người dân sống triệu tập đông đúc tại những (2)……………………châu thổ và sản xuất (3)……………………..là chính. Một số nước phát triển công nghiệp khai thác (4)………………..như Trung Quốc, Ấn Độ.

Câu 9. (mét vuông – 1 điểm) Nêu sự không giống nhau về địa hình của hai nước Lào và Cam-pu-chia.

Viết câu reply của em:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. (M4 -1 điểm) Nền kinh tế Bắc Mĩ có gì khác so với Trung Mĩ và Nam Mĩ.

Viết câu reply của em:

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Đáp án và biểu điểm môn Lịch sử – Địa lý lớp 5 cuối năm

Câu 1 (M1 -0.5 điểm). Khoanh vào C

Câu 2: (M1 -0.5 điểm). (1) 56 ngày đêm ; (2) lịch sử.

Câu 3: (mét vuông- 2 điểm). những nội dung cần điền theo thứ tự:

  • Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • Lá cờ đỏ sao vàng
  • Là bài Tiến quân ca
  • Hà Thành
  • Đổi tên là TP.HCM

Câu 4. (M3- 1 điểm). những điểm cơ bản của Hiệp định Pa-ri là:

  • Mĩ phải tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
  • Mĩ phải rút toàn bộ quân Mĩ và liên minh ra khỏi Việt Nam.
  • Mĩ phải chấm hết dính líu quân sự ở Việt Nam.
  • Mĩ phải có trách nhiệm trong việc xây dựng hòa bình ở Việt Nam.

Câu 5: (M3 – 1 điểm) Đây là con đường để miền Bắc chi viện sức người, vũ khí, lương thực,….cho chiến trường, góp phần to lớn vào sự nghiệp giải phóng miền Nam.

Câu 6: (M1- 1 điểm). Mỗi ý nối đúng được 0,25 điểm.

Đáp án:

1 – c ; 2 – d ; 3 – a ; 4 – b .

Câu 7. (M1 – 1 điểm) Khoanh vào B.

Câu 8. (M1 – 1 điểm) . Thứ tự những từ cần điền: (1) – c) ; (2) – b) ; (3) – d) ; (4) – a) .

Câu 9. (mét vuông – 1 điểm) Đáp án:

  • Địa hình của Lào phần lớn là núi và cao nguyên.
  • Địa hình của Cam-pu-chia chủ yếu là đồng bằng.

Câu 10. (M4 – 1 điểm).

Đáp án:

Bắc Mĩ có nền kinh tế phát triển, nông nghiệp tiên tiến, công nghiệp hiện đại. Trung và Nam Mĩ có nền kinh tế đang phát triển, chủ yếu sản xuất nông sản và khai thác khoáng sản để xuất khẩu.

Mời những bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *