Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22 gồm 3 đề thi môn Toán, 3 đề thi môn Tiếng Việt, có đáp án và bảng ma trận kèm theo. Giúp những em học viên lớp 3 dễ dàng ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh đáp án thuận tiện hơn.

Với 6 đề thi học kì 2 lớp 3 này sẽ giúp những em ôn luyện thật tốt, để đạt kết quả cao trong kỳ thi cuối năm tiếp đây. Đồng thời, cũng là tài liệu hữu ích cho thầy cô xem thêm để ra đề cho những em học viên của tôi. Vậy mời thầy cô và những em cùng theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây của Download.vn:

Đề thi học kì 2 lớp 3 năm 2020 – 2021 theo Thông tư 22

  • Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 3 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề kiểm tra môn Toán học kì 2 lớp 3
    • Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2020 – 2021
    • Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán lớp 3 học kỳ II
  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2019 – 2020 theo Thông tư 22
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3
    • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2020 – 2021
    • Đáp án bài kiểm tra cuối kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 3

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 3 năm 2020 – 2021

Ma trận đề kiểm tra môn Toán học kì 2 lớp 3

Mạch kiến thức và kỹ năng, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100 000; nhân, chia số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.

Số câu

2

 

 

1

1

 

1

 

4

1

Số điểm

2,0

 

 

1,0

1,0

 

1,0

 

4,0

1,0

Đại lượng và đo đại lượng: ki-lô-gam, gam; tiền Việt Nam.

Xem đồng hồ.

Số câu

 

 

1

 

 

1

 

 

1

1

Số điểm

 

 

1,0

 

 

0,5

 

 

1,0

0,5

Yếu tố hình học: hình chữ nhật, chu vi và diện tích hình chữ nhật; hình vuông, chu vi và diện tích hình vuông. Hình tròn, nửa đường kính, đường kính.

Số câu

 

 

1

 

 

 

 

1

1

1

Số điểm

 

 

1,0

 

 

 

 

0,5

1,0

0,5

Giải bài toán bằng hai phép tính.

Số câu

 

 

 

1

 

 

 

 

 

1

Số điểm

 

 

 

2,0

 

 

 

 

 

2,0

Tổng Số câu 2   2 2 1 1 1 1 6 4
Số điểm 2,0   2,0 3,0 1,0 0,5 1,0 0,5 6,0 4,0

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 năm học 2020 – 2021

Trường: ……..…………….….…

Họ và tên:……..…………………

Lớp: ……..………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
LỚP 3NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN: Toán – THỜI GIAN: 40 PHÚT

Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ đặt trước câu reply đúng nhất:

Câu 1. Trong những số: 82350, 82305, 82503, 8530. Số lớn nhất là: M1

A. 82350
B. 82305
C. 82503
D. 82530

Câu 2. Giá trị của chữ số 7 trong số 57104 là: M1

A. 70
B. 700
C. 7000
D. 70 000

Câu 3. X : 8 = 1096 (dư 7). Giá trị của X là: M3

A. 8768
B. 137
C. 144
D. 8775

Câu 4. Điền phép tính nhân và chia thích hợp vào ô trống : M4

24 ☐ 6 ☐ 2 = 8

A. 24 : 6 x 2 = 8
C. 24 x 6 : 2 = 8
B. 24 : 6 : 2 = 8
D. 24 x 6 x 2 = 8

Câu 5. Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn sót lại bao nhiêu tiền? mét vuông

A. 5500 đồng
B. 14500 đồng
C. 1000 đồng

Câu 6. Một mảnh đất hình vuông có cạnh 6cm . Diện tích mảnh đất đó là: mét vuông

A. 36cm2
B. 24cm2
C.12cm2

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7. Đặt tính rồi tính: mét vuông

a. 71584- 65739 b. 37426 + 7958

……………………… ………………………

……………………… ………………………

……………………… ………………………

c. 5438 x 8 d. 14889 : 7

……………………… ………………………

……………………… ………………………

……………………… ………………………

Câu 8. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm: M3

a. 2 kg …… 1998 g

…………………………………………………….

b. 450 g……. 500g – 50g.

…………………………………………………….

Câu 9. Hình vuông ABCD có chu vi 48 cm. Tính độ dài cạnh hình vuông ABCD? M4

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Câu 10. Bài toán: Có 16560 viên gạch xếp đều lên 8 xe tải. Hỏi 3 xe tải đó chở được bao nhiêu viên gạch? mét vuông

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Đáp án và hướng dẫn chấm môn Toán lớp 3 học kỳ II

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 6 ĐIỂM

Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D. 82530 C. 7000 D. 8775 A.24 : 6 x 2 = 8 C.1000 đồng A. 36
Biểu điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM

Câu 7. (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng ghi 0,25 điểm.

a. 71584- 65739 = 5845

b. 37426 + 7958 = 29468

c. 5438 x 8 = 43504

d. 14889 : 7 = 2127

Câu 8. (0,5 điểm), Mỗi câu chuyển đổi đơn vị đúng và điền dấu đúng ghi 0,25 điểm. không chuyển đổi đơn vị chỉ điền dấu ghi 0,25 điểm cả bài.

a. 2 kg > 1998 g

2000g

b. 450 g = 500g – 50g.

450g

Câu 9. (0,5 điểm)

Độ dài cạnh hình vuông ABCD dài là: (0,25 điểm)

48 : 4 = 12 (cm) (0,25 điểm)

Đáp số : 12 cm

Câu 10. Bài toán (2 điểm)

Bài giải:

Số gạch xếp lên mỗi xe tải là: (0,5)

16560: 8 = 2070( viên gạch) (0,5)

Số gạch xếp lên 3 xe tải là: (0,25)

2070 x 3 = 6210( viên gạch) (0,5)

Đáp số: 6210 viên gạch (0,25)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2019 – 2020 theo Thông tư 22

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3

Mạch kiến thức và kỹ năng Số câu M1 mét vuông M3 M4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

kiến thức và kỹ năng đọc hiểu:

Xác định được hình ảnh,nhân vật,chi tiết trong bài đọc.

Hiểu được nội dung mẩu chuyện.

Liên hệ chi tiết trong bài để rút ra bài học .

Số câu

2

1

2

 

1

1

 

 

5

1

 

Câu số

1,2

7

3,5

 

6

4

 

 

 

 

 

Số điểm

 

1

0,5

1

 

1

0,5

 

 

4

 

kiến thức và kỹ năng Tiếng Việt:

Xác định từ chỉ đặc trưng, hoạt động

Xác định bộ phận reply câu hỏi Ở đâu.

Bước đầu nhận biết được biện pháp nhân hóa được dùng trong đoạn văn.

 

 

Số câu

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Câu số

 

 

 

 

 

8

 

9

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

 

2

Tổng:

Số câu

2

1

2

 

1

2

 

1

4

2

Số điểm

1.0

0,5

1.0

 

1.0

1.5

 

1

4

2

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2020 – 2021

Trường: ……..…………….….…

Họ và tên:……..…………………

Lớp: ……..………………………

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II
LỚP 3NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN: TIẾNG VIỆT – THỜI GIAN: 65 PHÚT

Ngày kiểm tra: ………. tháng ….. năm …….

A. KIỂM TRA ĐỌC

Phần I: Đọc thành tiếng (4,0đ). Đọc và reply câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

  • Cuộc chạy đua trong rừng.
  • Buổi học thể dục.
  • Một mái nhà chung.
  • Bác sĩ Y – éc – xanh.
  • Mặt trời xanh của tôi.
  • Sự tích chú Cuội cung trăng

Sách HD Tiếng Việt 3-Tập 2B

Phần II: Đọc hiểu và kiến thức và kỹ năng Tiếng Việt (6,0đ).

1. Đọc thầm đoạn văn sau:

Lễ hội đền Hùng

Lễ hội đền Hùng còn gọi là Giỗ Tổ Hùng Vương, là một lễ hội lớn ở Việt Nam để tỏ lòng biết ơn công lao lập nước của những vua Hùng. Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào trong ngày 10 tháng 3 âm lịch tại Phú Thọ nhưng thực chất là đã ra mắt hàng tuần trước đó. Lễ hội kết thúc vào trong ngày 10 tháng 3 âm lịch với nghi thức rước kiệu và dâng hương trên đền Thượng. Hiện nay, lễ hội đền Hùng đã được công nhận là Quốc giỗ của Việt Nam.

Có 2 nghi thức được cử hành cùng thời điểm trong ngày chính hội:

– Nghi thức rước kiệu vua: Đám rước kiệu xuất phát từ dưới chân núi rồi lần lượt qua những đền để tới đền Thượng, nơi làm lễ dâng hương.

– Nghi thức dâng hương: Những người tới dự cùng dâng lễ vật lên những vua Hùng để thể hiện lòng biết ơn của tôi đối với tổ tiên.

Phần hội có nhiều trò chơi dân gian. Đó là những cuộc thi hát xoan, thi vật, thi kéo co hoặc thi bơi trải ở ngã ba sông Bạch Hạc, nơi những vua Hùng luyện tập những đoàn thủy binh luyện chiến.

2. Khoanh vào chữ cái trước câu reply đúng:

Câu 1: Lễ hội đền Hùng ra mắt để tưởng nhớ ai? (M1- 0,5đ)

a. Những người có công với giang sơn
b. Người dân Phú Thọ
c. những vua Hùng
d. những đoàn thủy binh

Câu 2: Nghi thức để kết thúc phần lễ trong lễ hội đền Hùng là gì? (M1 – 0,5đ)

a. Thi bơi trải ở ngã ba sông Bạch Hạc
b. Nghi thức dâng hương
c. Nghi thức rước kiệu
d. Rước kiệu và dâng hương trên đền Thượng

Câu 3: Những cuộc thi hát xoan, thi vật, thi kéo co hoặc thi bơi trải thuộc phần nào trong lễ hội đền Hùng? (mét vuông-0,5đ)

a. Phần lễ
b. Phần hội
c. Không ở phần nào
d. Cả phần lễ và phần hội.

Câu 4: Hiện nay, khi đi dự lễ hội, người ta chen lấn để cướp lễ, em đánh giá gì về hành động đó? (M3-0,5đ)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu: “Trên cái đất trơ cằn sỏi đá ấy, người ta chỉ trồng toàn dưa hấu và cam chua” reply cho câu hỏi nào? (mét vuông-0,5đ)

a. Ở đâu?
b. Khi nào?
c. Vì sao?
d. Bằng gì?

Câu 6: Dấu câu nào thích hợp để điền vào dấu …: (M3-1.0đ)

Cứ đến ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm….. người dân khắp mọi miền lại đổ về Phú Thọ để tham gia lễ hội đền Hùng.

a. dấu phẩy
b. dấu chấm
c. dấu chấm phẩy
d. dấu hai chấm

Câu 7: những từ ngữ: chạy tiếp sức, nhảy xa, đấu kiếm, đoạt huy chương vàng thuộc chủ điểm nào? (M1-0,5đ)

a. Sáng tạo
b. Nghệ thuật
c. Ngôi nhà chung
d. Thể thao

Câu 8: Đặt câu hỏi cho từ in nghiêng trong câu: “những cầu thủ đội tuyển U23 Việt Nam đã chinh phục khán giả bằng tài năng và sự kiên trì của tôi.” (M3-1,0đ)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Câu 9: Đặt câu có hình ảnh nhân hóa về một bông hoa (M4-1,0 đ)

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

B. Kiểm tra viết (10 điểm)

1. Chính tả ( 4,0đ): (nghe – viết): ( 10 phút)

Giáo viên đọc cho học viên viết đoạn văn “Cóc kiện Trời” trang 83-SHDH TẬP 2B

II. Tập làm văn (6,0đ):

Đề bài: Em hãy kể lại một buổi lao động của lớp em nhằm góp phần làm cho trường em thêm xanh, sạch đẹp.

Đáp án bài kiểm tra cuối kỳ 2 môn Tiếng Việt lớp 3

A. Bài kểm tra Đọc, Nghe và nói, kiến thức và kỹ năng tiếng Việt (10 điểm)

1. Đọc thành tiếng một đoạn văn: 4,0 điểm

  • học viên đọc 1 đoạn trong những những bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 32
  • reply 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc

* Cách đánh giá, cho điểm:

  • Đọc đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
  • Ngắt nghỉ hơi đúng những dấu câu, những cụm từ, đọc đúng từ, tiếng (không sai quá 5 từ): 2 điểm
  • reply đúng câu hỏi về nội dung: 1 điểm

2. Đọc hiểu và kiến thức và kỹ năng tiếng Việt: 6,0 điểm

Câu 1: (M1- 0,5đ) c. những vua Hùng

Câu 2: (mét vuông – 0,5đ) a. Thi bơi trải ở ngã ba sông Bạch Hạc

Câu 3: (M3 – 0,5đ ) b. Phần hội

Câu 4: (M4 – 0,5đ) – HS viết theo cảm nhận

Câu 5: (mét vuông- 0,5đ) a. Ở đâu?

Câu 6: (M3 – 1 đ) a. dấu phẩy

Câu 7: (M1 – 0,5đ) d. Thể thao

Câu 8: những cầu thủ đội tuyển U23 Việt Nam đã chinh phục khán giả gì? (M3 -1,0 đ)

Câu 9: HS đặt được câu đúng nội dung, có hình ảnh nhân hóa. (M4 – 1,0đ)

B. Kiểm tra viết

1. Chính tả: (4 điểm)

– tiến hành theo hướng dẫn

2. Tập làm văn: 6.0 điểm

– trình diễn đúng một bài văn có 3 phần (Mở bài- thân bài- Tóm lại): 0.5đ.

– Viết đúng trọng tâm – đúng thể loại văn kể: Kể buổi lao động của lớp em nhằm góp phần làm cho trường thêm xanh- sạch- đẹp: 1.0đ

  • Kể trình tự, chi tiết việc làm lao động từ đầu đến cuối: (3.0đ)
  • Kết quả và ý nghĩa sâu sắc việc làm đó: (0.5) đ
  • Cảm nghĩ của em về sự việc làm đó: (0.5) đ
  • Chữ viết và trình diễn đẹp: (0.5 đ)

>> Tải file để xem thêm trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 3

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *