Bộ đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2020 – 2021 gồm 24 đề kiểm tra cuối kì 2 của những môn: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý, Sinh học, Hóa học, Địa lý, Lịch sử, GDCD, Công nghệ, Tin học. 

trong những đề thi kiểm tra cuối kì 2 đều có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận đề thi. Qua đó giúp những bạn học viên lớp 10 ôn tập, luyện giải đề để đạt được kết quả cao trong kì thi học kì 2 lớp 10. Đồng thời với đề kiểm tra này thầy cô rất có thể xem thêm, ra đề thi cho học viên của tôi. Vậy tiếp sau này là nội dung chi tiết đề thi, mời những bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Mục lục bài viết

Bộ đề thi học kì 2 lớp 10 năm 2020 – 2021

  • Đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10
    • Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Văn năm 2021
    • Đáp án đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10
  • Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10
    • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Toán 
  • Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 10
    • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn tiếng Anh
    • Đáp án đề thi học kì 2 lớp 10 môn Anh
  • Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 10 
    • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Vật lí 
    • Đáp án đề thi học kì 2 lớp 10 môn Vật lý
  • Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 
    • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Hóa 
    • Đáp án đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10
  • Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 lớp 10 môn Địa lí 
    • Đề kiểm tra học kì 2 môn Địa lý lớp 10
    • Đáp án đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 10
  • Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 10
    • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Lịch sử
    • Đáp án đề thi học kì 2 lớp 10 môn Sử
  • Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2020 – 2021
    • Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 10
    • Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Tin học
    • Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 10

Đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10

Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1. Đọc hiểu: Văn bản thơ

 

Tìm được phép điệp và phép đối; nhận ra nghĩa tả thực và nghĩa biểu tượng.

Chủ đề của văn bản; nghĩa hàm ẩn của từ.

 

Viết đoạn văn nghị luận về tư tưởng đạo lí.

 

 

Số câu: 5

Tỉ lệ: 50%

15% x 10 điểm = 1.5 điểm

15% x 10 điểm = 1.5 điểm

20% x 10 điểm = 2.0 điểm

 

5.0 điểm

2. Làm Văn:

Văn nghị luận

 

 

Nhận biết được vấn đề nghị luận.

 

 

Hiểu được vấn đề nghị luận.

-Vận dụng thao tác nghị luận phân tích.

-Tích hợp những kiến thức và kỹ năng, kĩ năng đã học để làm bài văn nghị luận.

Cụ thể: trích đoạn Trao duyên_ Truyện Kiều của Nguyễn Du

 

Số câu: 1

Tỉ lệ: 50%

10% x 10 điểm =1.0 điểm

10% x 10 điểm =1.0 điểm

(40% x 10 điểm = 3.0 điểm)

5.0 điểm

tổng số

2.5 điểm

2.5 điểm

5.0 điểm

10 điểm

Đề thi học kì 2 lớp 10 môn Văn năm 2021

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ………….

TRƯỜNG THPT ………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (20202021)

Môn: Ngữ văn Lớp: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần 1: Đọc – hiểu (5.0 đ)

Đọc bài thơ sau của Nguyễn Khoa Điềm và reply những câu hỏi :

MẸ VÀ QUẢ

Những mùa quả mẹ tôi hái được
Mẹ vẫn trông vào tay mẹ vun trồng
Những mùa quả lặn rồi lại mọc
Như mặt trời, khi như mặt trăng

Lũ chúng tôi từ tay mẹ lớn lên
Còn những bí và bầu thì lớn xuống
Chúng mang dáng giọt mồ hôi mặn
Rỏ xuống lòng thầm lặng mẹ tôi.

Và chúng tôi, một thứ quả trên đời
Bảy mươi tuổi mẹ đợi chờ được hái
Tôi hoảng sợ, ngày bàn tay mẹ mỏi
Mình vẫn còn đấy đấy một thứ quả non xanh.

(Thơ Việt Nam 1945 – 1985, NXB Văn học, Hà Nội, 1985)

Câu 1: Nêu chủ đề của bài thơ? (0.5 đ)

Câu 2: Tìm phép điệp trong khổ thơ đầu và phép đối trong khổ thơ thứ hai. (0.5 đ)

Câu 3: Trong nhan đề và bài thơ, chữ “quả” xuất hiện nhiều lần. Chữ “quả” ở dòng nào mang ý nghĩa sâu sắc tả thực? Chữ “quả” ở dòng nào mang ý nghĩa sâu sắc hình tượng? (1.0 đ)

Câu 4: Nghĩa của cụm từ in đậm trong hai dòng cuối của bài thơ “Tôi hoảng sợ ngày bàn tay mẹ mỏi – Mình vẫn còn đấy đấy một thứ quả non xanh”. (1.0 đ)

Câu 5: Viết một đoạn văn (khoảng 15 đến 20 dòng), trình bày suy nghĩ của Anh/ chị về tình mẫu tử. (2.0 đ)

Phần 2: Làm văn (5.0 đ)

Phân tích tâm trạng của Thúy Kiều khi trao duyên trong 12 câu thơ đầu đoạn trích “Trao duyên”:

“Cậy em, em có chịu lời,
Ngồi lên cho chị lạy rồi sẽ thưa.
Giữa đường đứt gánh tương tư,
Keo loan chắp mối tơ thừa mặc em.
Kể từ khi gặp chàng Kim,
Khi ngày quạt ước, khi đêm chén thề.
Sự đâu sóng gió bất kì,
Hiếu tình khôn lẽ hai bề vẹn hai.
Ngày xuân em hãy còn dài,
Xót tình máu mủ thay lời nước non.
Chị dù thịt nát xương mòn,
Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây…”.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

Đáp án đề thi học kì 2 môn Ngữ văn lớp 10

I. Hướng dẫn chung

Giáo viên cần nắm vững yêu cầu của Hướng dẫn chấm để đánh giá tổng quát bài làm của học viên, tránh đếm ý cho điểm. Do đặc trưng của môn Ngữ văn nên giáo viên cần linh hoạt trong quá trình chấm, khuyến khích những bài viết có cảm xúc, sáng tạo nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.

Việc chi tiết hóa điểm số của các câu (nếu có) trong Hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với tổng điểm của mỗi câu và được thống nhất trong những giáo viên chấm.

II. Hướng dẫn chấm cụ thể

Phần 1: Đọc hiểu (5.0 điểm)

Câu 1: Chủ đề của bài thơ là sự nhận thức của người con về công ơn của mẹ.

  • Điểm 0.5:reply theo đúng như trên.
  • Điểm 0.25: reply công ơn của mẹ hoặc tình mẫu tử.
  • Điểm 0.0:Câu reply khác hoặc không reply.

Câu 2:

* Phép điệp: Những mùa quả.

* Phép đối: Lũ chúng tôi lớn lên – Bí và bầu lớn xuống.

  • Điểm 0.5:reply theo đúng như trên.
  • Điểm 0.25: reply được phép điệp hoặc phép đối. Hoặc reply đúng cả 2 ý nhưng viết sai lỗi chính tả.
  • Điểm 0.0:Câu reply khác hoặc không reply.

Câu 3:

* Chữ “quả” mang ý nghĩa tả thực: dòng 1 và dòng 3 của khổ đầu.

* Chữ “quả” mang ý nghĩa biểu tượng: dòng 1 và dòng 4 của khổ cuối.

  • Điểm 1.0: reply được như trên, hoặc reply theo cách khác nhưng đảm bảo những ý trên.
  • Điểm 0.75: Trả lời sai 1 ý.
  • Điểm 0.5: Trả lời sai 2 ý.
  • Điểm 0.25: Trả lời sai 3 ý.
  • Điểm 0.0: không nêu đúng được bất kỳ một ý nào hoặc không reply.

Câu 4: Nghĩa của cụm từ quả non xanh: vẫn chưa đến độ chín, vẫn chưa trưởng thành; vẫn chưa làm được những điều xứng đáng với sự mong đợi của mẹ, vẫn chưa trở thành người tốt,…

  • Điểm 1,0: reply được như trên, hoặc reply theo cách khác nhưng đảm bảo những ý trên.
  • Điểm 0,5 – 0,75: nêu được ý như trên nhưng trình diễn lủng củng.
  • Điểm 0,25: có nêu được 1 ý như trên, còn mắc nhiều lỗi diễn đạt.
  • Điểm 0,0: không nêu đúng được bất kỳ một ý nào hoặc không reply.

Câu 5: Đoạn văn cần đáp ứng yêu cầu cả về hình thức và nội dung. Cụ thể nêu được những ý sau:

  • Vai trò to lớn của người mẹ đối với con:

+ Có công sinh thành, nuôi dưỡng chăm sóc, dạy dỗ con cái nên người.

+ Luôn bảo phủ, chở che, hi sinh toàn bộ vì con.

  • Phê phán những người mẹ sống thiếu trách nhiệm, thương con một cách mù quáng.
  • Trách nhiệm làm con: phải ghi nhận vâng lời mẹ, chăm sóc mẹ khi ốm đau, làm những điều tốt để mẹ vui lòng,…

1. Yêu cầu chung: Thí sinh biết phối hợp kiến thức và kỹ năng và kĩ năng về dạng bài nghị luận xã hội để tạo lập văn bản. Bài viết phải đảm bảo đúng yêu cầu của một đoạn văn (về nội dung và hình thức); văn viết có cảm xúc; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính link; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.

2. Yêu cầu cụ thể:

a/ Đảm bảo yêu cầu về hình thức một đoạn văn (0.5 điểm).

b/ Đảm bảo về nội dung (1.5 điểm)

Có câu chủ đề. (0.5 điểm)

– Hệ thống lí lẽ và dẫn chứng khoa học, sinh động (1.0 điểm)

Phần 2: Làm văn (5.0 điểm)

1. Yêu cầu chung:Thí sinh biết phối hợp kiến thức và kỹ năng và kĩ năng về dạng bài nghị luận văn học để tạo lập văn bản. Bài viết phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; hiểu biết về văn bản; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính link; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.

2. Yêu cầu cụ thể:

a) Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận (1,0 điểm):

– Điểm 1,0 điểm: trình diễn đầy đủ những phần Mở bài, Thân bài, Tóm lại. Phần Mở bài biết dẫn dắt hợp lí và nêu được vấn đề; phần Thân bài biết tổ chức thành nhiều đoạn văn link chặt chẽ với nhau cùng làm sáng tỏ vấn đề; phần Kết bài khái quát được vấn đề và thể hiện được ấn tượng, cảm xúc sâu đậm của cá nhân.

– Điểm 0,5: trình diễn đầy đủ ba phần Mở bài, Thân bài, Tóm lại, nhưng những phần vẫn chưa thể hiện được đầy đủ yêu cầu trên; phần Thân bài chỉ có 1 đoạn văn.

– Điểm 0,0: Thiếu Mở bài hoặc Tóm lại, Thân bài chỉ có 1 đoạn văn hoặc cả bài viết chỉ có 1 đoạn văn.

b) Xác định đúng vấn đề cần nghị luận (0,5 điểm):

– Điểm 0,5: Xác định đúng vấn đề cần nghị luận: Tâm trạng đau đớn, xót xa của Kiều khi thuyết phục Vân nhận lời trao duyên.

– Điểm 0,25: Xác định vẫn chưa rõ vấn đề cần nghị luận, chỉ nêu chung chung.

– Điểm 0,0: Xác định sai vấn đề cần nghị luận, trình diễn lạc sang vấn đề khác.

c) Chia vấn đề cần nghị luận thành những luận điểm tương thích; những luận điểm được triển khai theo trình tự hợp lí, có sự link chặt chẽ; sử dụng tốt những thao tác lập luận để triển khai những luận điểm; biết phối hợp giữa nêu lí lẽ và đưa dẫn chứng (3,0 điểm):

– Điểm 3,0: Đảm bảo những yêu cầu trên; rất có thể trình diễn theo định hướng sau:

– Mở bài: Giới thiệu tác giả, tác phẩm; nơi sản xuất, hoàn cảnh đoạn trích, nêu vấn đề.

– Thân bài: Thúy Kiều nói lời trao duyên trong tâm trạng đau đớn, xót xa, tuyệt vọng.

+ Hoàn cảnh trao duyên.

+ Lí lẽ trao duyên của Kiều.

+ Lí lẽ thuyết phục Vân của Kiều.

+ Phẩm chất của Kiều: khôn ngoan, sắc sảo, thông minh, thủy chung, luôn nghĩ đến người khác hơn cả bản thân mình.

+ Nghệ thuật diễn tả nội tâm, sử dụng từ ngữ khéo léo, sức thuyết phục cao.

Kết bài: Khái quát vấn đề đã nghị luận, liên hệ bản thân

– Điểm 2,5 3,0: Cơ bản đáp ứng được những yêu cầu trên, song một trong những luận điểm còn vẫn chưa được trình diễn đầy đủ hoặc link vẫn chưa thực sự chặt chẽ.

– Điểm 1,75 – 2,25 : Đáp ứng một phần hai đến 2/3 những yêu cầu trên.

– Điểm 1,0 – 1,5: Đáp ứng được 1/3 những yêu cầu trên.

– Điểm 0,75: Hầu như không đáp ứng được yêu cầu nào trong những yêu cầu trên.

– Điểm 0,0: Không đáp ứng được bất kì yêu cầu nào trong những yêu cầu trên.

d) Chính tả, dùng từ, đặt câu (0,5 điểm):

– Điểm 0,5: Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.

– Điểm 0,25: Mắc một số lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.

– Điểm 0,0: Mắc nhiều lỗi chính tả, dùng từ, đặt câu.

…………….

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT………

—————-

 

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài:90 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

A. MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II TOÁN 10 ( 2020 – 2021)

Chủ đề/chuẩn KTKN Cấp độ tư duy
Nhận biết Thông hiểu VD thấp VD cao Cộng

1. Bất phương trình và hệ bất phương trình hàng đầu

Biết tìm được tập nghiệm của bpt hoặc hệ bpt hàng đầu

Câu 1

 

 

 

1

2. Nhị thức- bpt và hệ bpt hàng đầu 2 ẩn

Biết xét dấu nhị thức , hiểu được điểm thuộc miền nghiệm của hệ bpt hàng đầu 2 ẩn

Câu 2

Câu 3

 

 

2

3. Tam thức bạc hai, bpt bậc hai

Biết được định lí dấu tam thức bậc hai,hiểu và tìm được tập nghiệm của bpt bậc hai một ẩn, vận dụng định lí dấu tam thức để tìm giá trị thông số thỏa điều kiện cho trước

Câu 4

Câu 5

Bài 1

 

Câu 6

 

3

4. Thống kê

Biết được số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu

Câu 7

 

 

 

1

5. Góc và cung lượng giác

Biết được dấu của những giá trị lượng giác

Câu 8

 

 

 

1

6. Giá trị lượng giác của cung (góc) và cung (góc) liên quan đặc biệt

Biết công thức lượng giác cơ bản, giá trị lượng giác của những cung(góc)liên quan đặc biệt và vận dụng được để tính giá trị biểu thức lượng giác

Câu 9

Câu 10

 

Câu 11

Bài 2b

Bài 2a

3

7. Công thức lượng giác

Biết và hiểu được những công thức lượng giác

Câu 12

Câu 13

 

 

2

8. Phương trình đường thẳng

Biết những khái niệm vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương và viết được phương trình đường thẳng khi biết một số yếu tố

Câu 14

Câu 15

Bài 3

Câu 16

3

9. Phương trình đường tròn

Biết khái niệm phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến của đường tròn và tìm được tâm, nửa đường kính của đường tròn cho trước

Câu 17

Câu 18

Câu 19

Bài 4

3

10. Phương trình Elip

Biết phương trình chính tắc và hình dạng của Elip

Câu 20

 

 

 

1

Tổng

10

6

2 + Bài 1,2b,3

2 + Bài 4

20

B. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Chủ đề Câu Mô tả

1. Bất phương trình và hệ bất phương trình hàng đầu

1

Nhận biết : tập nghiệm của bất phương trình hàng đầu

2. Nhị thức- bpt và hệ bpt hàng đầu 2 ẩn

2

Nhận biết :dấu của nhị thức

3

Thông hiểu: điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình hàng đầu 2 ẩn

3. Tam thức bậc hai, bpt bậc hai

4

Nhận biết: định lí dấu tam thức bậc hai

5

Thông hiểu : tìm tập nghiệm của bất phương trình bậc hai

6

Vận dụng cao: tìm điều kiện của thông số để bpt bậc hai nghiệm đúng với mọi

Bài 1

Vận dụng:tìm tập nghiệm của bpt dạng tích, thương của nhị thức và tam thức

4. Thống kê

7

Nhận biết: số trung bình cộng của mẫu số liệu

5. Góc và cung lượng giác

8

Nhận biết: dấu của những giá trị lượng giác

6. Giá trị lượng giác của cung (góc) và cung (góc) liên quan đặc biệt

9

Nhận biết:công thức lượng giác cơ bản

10

Thông hiểu: công thức cung(góc) liên quan đặc biệt

11

 

Vận dụng: tính giá trị biểu thức lượng giác khi cho trước một giá trị lượng giác

Bài 2a

Vận dụng cao: chứng tỏ đẳng thức lượng giác

Bài 2b

Vận dụng: tính 2 giá trị lượng giác khi biết trước 1 giá trị lượng giác

7. Công thức lượng giác

12

Nhận biết : công thức cộng

13

Thông hiểu: công thức nhân đôi, công thức hạ bậc

8. Phương trình đường thẳng

14

Nhận biết: VTCP của đường thẳng

15

Thông hiểu: viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm

16

Vận dụng cao: viết phương trình đường thẳng thỏa điều kiện cho trước

Bài 3

Vận dụng:viết phương trình đường trung tuyến của tam giác

9. Phương trình đường tròn

17

Nhận biết: tâm và nửa đường kính của đường tròn

18

Thông hiểu: tìm nửa đường kính đường tròn tiếp xúc với đường thẳng cho trước

19

Vận dụng: tìm phương trình tiếp tuyến của đường tròn thỏa điều kiện cho trước

Bài 4

Vận dụng cao: viết phương trình đường tròn thỏa điều kiện cho trước

10. Phương trình Elip

20

Nhận biết: tiêu điểm của Elip

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Toán 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình frac{2 x-3}{3}>frac{x-1}{2}

begin{array}{llll}underline{mathbf{A}} .(3 ;+infty) & text { B. }(-3 ;+infty) & text { C. }(2 ;+infty) & text { D. }(-2 ;+infty)end{array}

Câu 2: Biểu thức f(x)=3 x+5 nhân giá trị dương khi và chỉ khi:

A. x>-frac{5}{3}.

B. x geq-frac{5}{3}.

C. x<-frac{5}{3}

D. x>frac{5}{3}.

Câu 3: Cho hệ bất phương trình left{begin{array}{l}x+2 y-3<0 \ 2 x+y-2>0end{array}right.. Điểm nào tiếp sau này thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

A. P(3 ;-1).

B. N(2 ; 2).

C. M(2 ; 3).

D. Q(-1 ;-5)

Câu 4: Cho biểu thức f(x)=a x^{2}+b x+c(a neq 0)Delta=b^{2}-4 a c. Chọn khẳng định đúng?

A. Khi Delta<0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x in mathbb{R}.

B. Khi Delta=0 thì f(x) trái dấu với hệ số a với mọi x neq-frac{b}{2 a}

C. Khi Delta<0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x neq-frac{b}{2 a}.

D. Khi Delta>0 thì f(x) luôn trái dấu hệ số a với mọi x in mathbb{R}.

Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình -x^{2}+2016 x+2017>0.

underline{text { A. }}(-1 ; 2017).

B. (-infty ;-1) cup(2017 ;+infty)

C. (-infty ;-1] cup[2017 ;+infty)

D. [-1 ; 2017].

Câu 6: Tìm toàn bộ những giá trị của thông số m đề bất phương trình x^{2}+(2 m+1) x+m^{2}+2 m-1>0 nghiệm đúng với mọi x

A. m>frac{5}{4}.

B.m<frac{5}{4}

C. m<-frac{5}{4}.

D. m>-frac{5}{4}.

Câu 7: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học viên lớp 10A được trình diễn ở bảng sau

Điểm 4 5 6 7 8 9 10 Cộng
Tần số 2 8 7 10 8 3 2 40

Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

A. 6.8.

B. 6,4

C. 7,0

D. 6.7

Câu 8: Cho 0<alpha<frac{pi}{2}. Hãy chọn khẳng định đúng?

underline{text { A. }} sin alpha>0.

B.sin alpha<0.

C. cos alpha<0.

D. tan alpha<0.

Câu 9: Chon khắng đinh đúng ?

A. 1+tan ^{2} x=frac{1}{cos ^{2} x}.

B. sin ^{2} x-cos ^{2} x=1

C. tan x=-frac{1}{cot x}

D. sin x+cos x=1

Câu 10: Chọn khắng đinh đúng?

underline{underline{A} .} cos (pi-alpha)=-cos alpha

B. cot (pi-alpha)=cot alpha

C.tan (pi-alpha)=tan alpha

D.sin (pi-alpha)=-sin alpha

Câu 11: Tính giá tri của biểu thức P=frac{2 sin alpha-3 cos alpha}{4 sin alpha+5 cos alpha} biết cot alpha=-3

 A. -1

B.frac{7}{9}

C. frac{9}{7}

D. 1 .

………….

Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 10

SỞ GD & ĐT …………

TRƯỜNG THPT………..

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II. LỚP 10

NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Tiếng Anh. Chương trình chuẩn. 

 

Cấp độ
Tên chủ Đề (nội dung,Chương…)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Listening

Số câu : 10

Số điểm : 2,5

Tỷ lệ: 25%

 

 

 

Số câu : 5

Số điểm : 1,25

 

Số câu : 5

Số điểm : 1,25

 

 

 

 

 

 

Reading

Số câu: 15

Số điểm: 3,0

Tỷ lệ: 30%

 

 

 

 

Số câu: 15

Số điểm: 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Writing

Số câu: 3

Số điểm: 2,5

Tỷ lệ: 25%

 

 

 

 

 

Số câu: 3

Số điểm: 2,5

 

Nội dung kiến thức và kỹ năng cần đánh giá:

* Reading:

+-Part 1: Read the message & notice then choose the correct explanation

+-Part 2: Read the passage and choose the best word to fill in the blank

+-Part 3: Read a passage of about 240-270 words for general and specific

* Writing: Rewrite sentences using : + comparative and superative

+ conditional sentences

-Write an announcement

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn tiếng Anh

ANSWERS for Listening and Reading parts:

1.

6. _____________________

11.

15.

19.

2.

7. _____________________

12.

16.

20.

3.

8. _____________________

13.

17.

21.

4.

9. _____________________

14.

18.

22.

5.

10. _____________________

 

 

 

II. LISTENING:(2.5p)

Part 1: Listen to Jan talking to Steve about getting a student travel card and choose the best answer.

FILE NGHE:

1.How is Steve going to go to London?

A. by bus

B. by car

C. by train

2. How much is a travel card?

A. £6

B.£16

C.£70

3. Jan will need……..

A. some cards

B. some photographs

C. some books

4. Photos in the photographer’s shop are….

A. cheaper

B. more expensive

C. old

5. For the travel card, Jan must take…….

A. a letter

B. her passport

C. her driving licence

Part 2: Listen to some information about a pop concert and fill in the gaps.

FILE NGHE:

Name of group: Red River

In London. From October 28th to …………………………… 2nd . (6)

Price of ticket: £ ……………………. (7).

Telephone numer: ……………. 0065. (8)

Between 10 a.m to ……………………… p.m. (9)

In ………………………………. Street. (10)

III. READING: (3.0 points)

Part 1: Read the message and notices and then, choose the correct explanation (1.0 point)

11.

Peter,

When you come back from school, remember to cook dinner. Phone me if you don’t bring the door key.

Susan

Why has Susan emailed Peter ?

A. to remind him to do something

B. to give him the door key

C. to let him know that she will cook dinner

12.

All meals HALF-PRICE

5-6 p.m

A. You pay more to eat at this time.

B. You don’t have to pay to eat at this time.

C. You pay less to eat at this time.

13.

 

Under 12s swimming course

Saturday 10 a.m

A. This is only for students

B. This is only for young people

C. This is only for adults

14. 

YORK MUSEUM

Mon-Fri: £5

Sat- Sun: £2/ Students không tính tiền

Students do not have to pay to go here

A. on Satudays

B. At weekends

C. everyday

Part 2: Read the passage and choose the best answer for each blank (1.0 point).

Cuc Phuong, the first national park in Viet Nam, was oficially opened 1960. It (15) ……….. 160 kilometers south west of Ha Noi spanning. Ninh Binh, Hoa Binh and Thanh Hoa provinces Cuc Phuong National Park contains over 200 square kilometers of rainforest. It attracts (16) ………… tourists and scientists. In 2002, nearly 100,000 visitors made their way to Cuc Phuong. Tourists come there to study butterflies, visit caves, hike mountains and look at the (17) ….…. tree. Many come to see the work being done to protect endangered species. According, to scientists, there are about 2,000 different species (18) ……… and 450 species of fauna in the park.

15. A. is located B. is locating C. locates D. located

16. A. every B. both C. neither D. either

17. A. 1,000 year old B. 1,000 years C. 1,000-year-old D. 1,000-years-old

18. A. vegetation B. flowers C. trees D. flora

Part 3: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions(1.0 point)

THE WORLD CUP

World Cup is the most important competition in international football, and the world’s most representative team sport sự kiện. Organized by Federation International de Football Association (FIFA), the sport’s governing body; the World Cup is contested by men’s national football teams which are FIFA members. The World Cup is held every four years (except in times of war), but the elimination rounds of the competition (which narrows the field of as many as 197 teams down to the final 32 teams) take place over a three-year period, using regional elimination tournaments.

The “the final tournament” phrase (often called the “Finalists”) involves 32 national teams competing over a four-week period in a previously nominated host nation. Only seven nations have won the World Cup Finals. The most recent football World Cup was held in Germany between June 9 and July 10, 2006. The World Cup Finals is the most widely viewed and followed sporting sự kiện in the world. The final match of the 2006 World Cup was watched by more than one billion people.

19. Where was the 2006 World cup held?

A. United States

B. Germany

C. French

D. Brazil

20. How many national teams take part in the final tournament?

A. 52

B. 81

C. 197

D. 32

21. What does the “FIFA” mean?

A. Federation International Football Association.

B. Federation International de Football Associations.

C. Federation International de Football Association.

D. Federation Internation de Football Association.

22. Which countries have became the champion in the World Cup Finals?

A.West Germany, Argentina, England

B. Brazil and Italy

C. Uraguay and France

D. All are correct

IV. WRITING (2,5p)

Part 1: . Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one

1. No student in the class is smaller than Jonathan.

Jonathan ………………………………………………………………………………………………………..

2. He didn’t learn hard so he couldn’t pass the exam.

If I had ……………………………………………………………………………………………………………

Part 2: . Write an announcement, using the cues given below

Announcer: The monitor of class 10A

sự kiện: the musical performance of class 10A to raise fund for disadvantaged children

Place: Mac Dinh Chi school meeting hall

Time: 7.30, Saturday, 18th May

Ticket price: 20,000VND

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 10 môn Anh

I. LISTENING(2.5 points)

Part 1: (0.25 point for each correct answer)

1A

2.B

3.B 

4.A

5. A

Part 2: (0.25 point for each correct answer)

November 7. 37 8. 283 9. 10 10. Trinity

II- READING ( 3.0 points)

* Part 1: (0.25 point for each correct answer)

11A

12C

13B

14B

* Part 2: (0.25 point for each correct answer)

15A

16B

17C

18D

* Part 3: (0.25 point for each correct answer)

19B

20D

21C

22D

III. WRITING:

* Part 1: (0.5 point for each correct answer)

Jonathan is the smallest (student) in the class. .

If he had learned hard, he could have passed the exam.

* Part 2: 1,5 điểm

– Nội dung : 0,75 điểm

– Sử dụng từ ngữ, câu chính xác: 0,5 điểm

– Đúng cấu trúc đoạn văn : 0,25 điểm

………….

Đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lí lớp 10 

Tên

Chủ đề

Nhận biết

(Cấp độ 1)

Thông hiểu

(Cấp độ 2)

Vận dụng

( Cấp độ 3,4)

Cộng

Chủ đề 1: những ĐL bảo toàn (10 tiết)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

– Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ 2 vật.

– Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính công

– Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng. Nêu được đơn vị đo động năng.

Phát biểu được ĐLBT cơ năng và viết được hệ thức của định luật này

-Vận dụng được công thức tính động lượng để tìm những đại lượng có liên quan

-Vận dụng được những công thức

-Vận dụng được công thức tính động năng:

-Vận dụng được công thức tính thế năng và biến thiên thế năng trọng trường.

-Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải được bài toán chuyển động của một vật.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

(số điểm)

Tỉ lệ %

4 (≈ 1,33 đ)

13,3 %

 

5(≈1,67 đ)

16,7%

9 câu (3đ)

30%

Chủ đề 2: Chất khí ( 7 tiết)

 

 

 

 

 

 

 

 

-Nêu được những thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí.

 

 

 

 

-Phát biểu được nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.

 

 

 

-Vận dụng được BT của định luật Bôi-lơ_ Mariot để tìm những đại lượng có liên quan

-Vận dụng được BT của định luật Sác-lơ

-Vận dụng được PTTT của khí lí tưởng= hằng số

-Vận dụng được mối quan hệ giữa V và T khi p= HS để tìm những đại lượng có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

2(≈0,67đ)

6,7%

4 (≈1,33 đ)

13,3%

6 câu(2,đ)

20%

Chủ đề 3: Cơ sở của nhiệt động lực học ( 4 tiết)

 

 

 

 

 

– Nêu được nội năng gồm động năng của những hạt (nguyên tử, phân tử) và thế năng tương tác giữa chúng.

– Nắm được hệ thức của nguyên lí I NĐLH và quy ước về dấu của những đại lượng trong hệ thức.

– Vận dụng được công thức

Q = mc Dt và phương trình cân bằng nhiệt QThu = QToa

– Vận dụng được hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học

DU=A+Q

 

 

 

 

 

 

Số câu

(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

2(≈0,67đ)

6,7%

2(≈0,67đ)

6,7%

4 câu

( 1,33đ)

13,3%

Chủ đề 4: Chất khí và chất lỏng. Sự chuyển thể ( 13 tiết)

 

 

 

 

 

– Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng.

– Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn.

– Viết được những công thức nở dài và nở khối.

– Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt.

– Vận dụng được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn.

– Vận dụng được công thức nở dài, nở khối của vật rắn để giải những bài tập đơn giản.

– Vận dụng được BT cña lùc c¨ng bÒ mÆt

– Vận dụng được công thức

Q = lm để giải những bài tập đơn giản.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

4 (≈1,33 đ)

13,3 %

7 (≈2,33 đ)

23,3%

11 câu

( 3,67đ)

36,7%

TS số câu (điểm)

Tỉ lệ %

12 (4 đ)

40%

18 (6đ)

60%

30 (10đ)

100 %

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Vật lí 

Câu 1: Một người trọng lượng m1 đang chạy với tốc độ thì nhảy lên một chiếc xe trọng lượng m2 chạy phía trước với tốc độ ( < ) . Sau đó xe và người vẫn tiếp tục chuyển động theo phương cũ với tốc độ . Coi hệ người – xe là hệ kín, biểu thức tính độ lớn tốc độ xe sau khi người nhảy lên:

A. v=frac{m_{1} v_{1}+m_{2} v_{2}}{m_{1}+m_{2}}

B. v=frac{m_{1} v_{1}+m_{2} v_{2}}{m_{1}-m_{2}}

C. v=frac{m_{1} v_{1}-m_{2} v_{2}}{m_{1}+m_{2}}

D. v=frac{m_{1} v_{1}-m_{2} v_{2}}{m_{1}-m_{2}}

Câu 2: Biểu thức tính công tổng quát là:

A. mathrm{A}=frac{1}{2} m v^{2}

B. A=F s

C.mathrm{A}=frac{F s}{cos alpha}

D. A=F operatorname{scos} alpha

Câu 3: Chọn câu đúng. Với m không đổi, v tăng gấp ba thì động năng của vật sẽ:

A. tăng 3 lần.

B. tăng 6 lần.

C. tăng 9 lần.

D. tăng 2,5 lần.

Câu 4 : Chọn câu sai. Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là:

A. Wt+Wđ=const.

B. frac{mathrm{kx}^{2}}{2}+frac{mathrm{mv}^{2}}{2}=mathrm{const}

C. A =W2 –W1= DW

mathrm{D} cdot mathrm{mgz}+frac{mathrm{mv}^{2}}{2}=mathrm{const}

Câu 5: Đại lượng nào tiếp sau này không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích

B. trọng lượng

C. Áp suất

D. Nhiệt độ tuyệt đối

Câu 6: Tính chất nào tiếp sau này không phải tính chất của phân tử ?

A. Chuyển động không ngừng

B. 1 nửa đứng yên 1 nửa chuyển động

C. Giữa những phân tử có khoảng cách.

D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

Câu 7: Hệ thức nào tiếp sau này tương thích với quy trình làm lạnh khí đẳng tích ?

A. DU = A với A > 0

B. DU = Q với Q > 0

C. DU = A với A < 0

D. DU = Q với Q <0

Câu 8: Câu nào tiếp sau này nói về nội năng là không đúng ?

A. Nội năng là nhiệt lượng.

B. Nội năng và nhiệt lượng có cùng đơn vị.

C. Nội năng là một dạng năng lượng

D. Nội năng của một vật rất có thể tạo thêm, giảm đi.

Câu 9: Công thức nào dưới đây diễn tả không đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nóng ?

A. l=l_{0}(1+alpha Delta t)

B. Delta l=l-l_{0}=alpha l Delta t.

C. Delta l=l-l_{0}=alpha l_{0} Delta t.

D. frac{Delta l}{l_{0}}=frac{l-l_{0}}{l_{0}}=alpha Delta t.

Câu 10: Tại sao nước mưa không bị lọt qua được những lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ?

A. Vì vải bạt bị dính ướt nước.

B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước.

C. Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua những lỗ nhỏ của tấm bạt.

D. Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua những lỗ trên tấm bạt.

Câu 11: đặc trưng và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh ?

A. Có dạng hình học xác định.

B. Có cấu trúc tinh thể.

C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.

D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 12: Phát biểu nào tiếp sau này đúng khi nói về hệ số đàn hồi k( hay độ cứng) của thanh thép? ( S : tiết diện ngang, l0 độ dài lúc đầu của thanh ).

A. Tỉ lệ thuận với S , tỉ lệ thuận với l0.

B. Tỉ lệ thuận với S, tỉ lệ nghịch với l0 .

C. Tỉ lệ nghịch với S, tỉ lệ thuận với l0.

D. Tỉ lệ nghịch với S , tỉ lệ nghịch với l0.

Câu 13: Một quả bóng có trọng lượng m = 0,3kg va quệt vào tường và nảy quay về với

cùng tốc độ. tốc độ của bóng trước va quệt là 5m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động lúc đầu của quả bóng. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:

A. 1,5kg.m/s;

B. -3kg.m/s;

C. -1,5kg.m/s;

D. 3kg.m/s

Câu 14: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với cùng một lực không đổi F = 5.103N. Lực triển khai một công A = 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là:

A. 6km.

B. 5km.

C. 4km.

D. 3km.

Câu 15: Một vận động viên có trọng lượng 50kg đang chạy với tốc độ 10m/s. Động năng của vận động viên này là:

A.500 J

B. 2500 J

C.5000 J

D. 250 J

Câu 16: Một vật ném thẳng đứng từ độ cao 15m (cách đất) với tốc độ 10m/s. Ở độ cao nào

(cách đất ) thế năng bằng động năng? (g = 10m/s2)

A. 20m

B. 12,5m

C. 10m

D. 7,5m

Câu 17: Một búa máy có trọng lượng m=400kg có trọng tâm nằm cách mặt đất 3m. Khi búa đóng cọc, trọng tâm của nó hạ xuống tới độ cao 0,8m. Độ giảm thế năng của búa là: A. 8264J B. 6842 C. 8624J D. 6482J

Câu 18: Một khối khí đựơc nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng

thêm 0,75at. Áp suất lúc đầu của khí là:

A. 1,5at.

B. 1at

C. 2,5at

D. 5at

Câu 19: Một bình cứng chứa một lượng khí nhất định ở nhiệt độ 30oC và áp suất 2 bar. Hỏi phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu để áp suất tạo thêm gấp hai lần?

A. 606K

B. 303K

C. 60,6K

D. 606oC

Câu 20: Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pít-tông chuyển động được. Lúc đầu, khí rất có thể tích 15 lít, nhiệt độ 27oC và áp suất 2at. Khi pít-tông nén khí đến thể tích 12 lít thì áp suất khí tạo thêm tới 3,5at. Nhiệt độ của khí trong pít-tông lúc này là :

A. 147oC

B. 70oC

C. 147oK

D. 100oC

Câu 21: Trong quy trình đẳng áp nhiệt độ lúc đầu của khí là bao nhiêu nếu nung nóng thêm 30K thì thể tích nó tăng thêm một% thể tích lúc đầu.

A. 370C

B. 70C

C. 170C

D. 270C

Câu 22: Người ta truyền cho khí trong xi lanh nhiệt lượng 120 J. Khí nở ra triển khai công 73,5 J. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 193,5J

B. 46,5J

C. – 46,5J

D. Đáp số khác.

Câu 23: Thả một quả cầu bằng đồng trọng lượng m1 được nung nóng tới 110oC vào một cốc đựng nước ở 15oC . Lượng nước trong cốc là 0,1kg. Sau một thời gian, nhiệt độ của nước và của quả cầu bằng nhau và bằng 37oC. Bỏ qua nhiệt lượng truyền cho cốc và môi trường phía bên ngoài. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 128J/kg.K ,của nước là 4180J/kg.K. Tính m1

A. 9,8kg

B. 0,98kg

C. 0,098kg

D. 98kg

Câu 24: Treo một vật có trọng lượng m vào một lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m thì lò xo dãn ra 10cm. trọng lượng m nhận giá trị nào tiếp sau này?

A. m =10g

B. m = 100g.

C. m = 1kg.

D. m = 10kg

Câu 25: Một thanh ray đường sắt có độ dài là 12,5m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Độ nở dài Δl của thanh ray này khi nhiệt độ ngoài trời 400C là bao nhiêu ?Cho α = 12.10-6K-1.

A. 0,60mm.

B. 0,45mm.

C. 6,0mm.

D. 4,5 mm.

Câu 26: Tính nhiệt lượng cần cung ứng cho 4 kg nước đá ở 00C để chuyển nó thành nước ở 200C. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180J/(kg.K).

A, 1694,4 kJ.

B. 1794,4 kJ.

C. 1664,4 kJ.

D. 1684,4 kJ.

Câu 27: Một sợi dây bằng đồng thau dài 1,8m có đường kính 0,8mm. Khi bị kéo bằng một lực 25N thì nó dãn ra một đoạn bằng 1mm. Suất Y- âng của đồng thau là :

A. E= 8,95. 109Pa.

B. E = 8,95. 1010Pa.

C. E = 8,95.1011 Pa

D. E = 8,95. 1012 Pa

Câu 28: Một tấm đồng hình vuông ở 0oC có cạnh dài 50cm. Cần nung nóng tới nhiệt độ t bằng bao nhiêu để diện tích của đồng tăng thêm 16 cm2 ? Hệ số nở dài của đồng là 17.10-6 K-1.

A. t488oC

B. t188oC

C. t800 oC

D. t110 oC

Câu 29: Một vòng dây kim loại có đường kính 8cm được dìm nằm ngang trong một chậu dầu thô. Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, người ta đo được lực phải tác dụng thêm do lực căng bề mặt là 9,2.10-3N. Hệ số căng bề mặt của dầu trong chậu là giá trị nào tiếp sau này:

A.σ =18,3.10-3N/m

B.σ =18,3.10-4 N/m

C. σ =18,3.10-5 N/m

D. σ =18,3.10-6 N/m

Câu 30: Một vòng xuyến có đường kính ngoài là 44 mm. Trọng lượng vòng xuyến là 45mN. Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt của glixêrin ở 200C là 64,3mN. Hệ số căng bề mặt của glixêrin ở nhiệt độ này là:

A. 73.10-3 N/m

B. 730.10-3 N/m

C. 173.10-3 N/m

D. 0,73.10-3 N/m

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 10 môn Vật lý

Sử dụng thang điểm 30, mỗi câu trắc nghiệm làm đúng cho 1 điểm. Tính điểm cả bài kiểm tra sau đó qui đổi ra thang điểm 10 và làm tròn số theo qui tắc.

(10 nhân X chia cho Xmax ; X là số điểm đạt được của HS; Xmax là tổng số điểm của đề)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ĐA A D C C B B D A B C C B B D B
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
ĐA C A A A C D B B C D A B B A A

…………..

Đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10 

Tên Chủ đề (nội dung, chương…) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chủ đề 1

Nhóm halogen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

Số điểm 0,5

 

2

Số điểm 0,5

0,5

Số điểm 1

2

Số điểm 0,5

 

 

 

0,5

Số điểm 1

7

3,5điểm=35%

Chủ đề 2

Oxi – Lưu huỳnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

Số điểm 0,25

 

3

Số điểm 0,75

1/3

Số điểm 1,5

 

1

Số điểm 2

 

2/3

Số điểm 1,5

6

6 điểm=60%

Chủ đề 3

Tốc độ phản ứng _ Cân bằng hóa học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

Số điểm 0,5

 

 

 

 

 

 

 

2

0,5 điểm=5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 5

Số điểm 1,25

12,5%

Số câu 5,83

Số điểm 3,75

37,5%

Số câu 4,17

Số điểm 5

50%

15

10

100%

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Hóa 

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 điểm )

Câu 1: Nguyên tử của những nguyên tố nhóm halogen ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A. ns2np3nd2

B. ns2np3

C. ns2np3nd3

D. ns2np5

Câu 2: Yếu tố nào tiếp sau này không tác động đến cân bằng hóa học

A. Nồng độ

B. Nhiệt độ

C. Áp suất

D. Chất xúc tác

Câu 3: Phản ứng của F2 và H2 xảy ra trong điều kiện nào?

A. Chất oxi hóa

B. Chất khí

C. Trong bóng tối

D. Đun nóng

Câu 4: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Vai trò của clo trong phản ứng là:

A. Chất oxi hóa

B. Chất khí

C. Chất oxi hóa và chất khử

D. toàn bộ đều sai

Câu 5: Khí hiđroclorua rất có thể điều chế đươc bằng phản ứng giữa tinh thể muối ăn với:

A. Xút

B. Axit H2SO4 đặc

C. H2O

D. Axit H2SO4 loãng

Câu 6: Nước Giaven có chứa:

A. NaCl, NaClO2

B. NaCl, NaClO

C. NaCl, NaClO3

D. NaCl, HClO

Câu 7: Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp

A. Điện phân nước

B. Điện phân dung dịch NaOH

C. Nhiệt phân KClO3 có MnO2 làm xúc tác

D. Chưng cất phân đoạn không khí hóa lỏng

Câu 8: Có những phân tử và ion sau. Phân tử hoặc ion nào có ít electron nhất?

A. SO2

B. S2-

C. SO32-

D. SO42-

Câu 9: Hệ cân bằng sau được triển khai trong bình kín 2SO2 (K) + O2 (K) → 2SO3 (K) ∆H < O

Yếu tố nào tiếp sau này không làm nồng độ những chất trong hệ cân bằng biến đổi?

A. Biến đổi nhiệt độ

B. Biến đổi áp suất

C. Sụ có mặt chất xúc tác

D. Biến đổi dung tích của binh phản ứng

 

Câu 10: Nhóm toàn bộ những chất nào tiếp sau này vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

A. H2SO4 đặc, nóng, SO2, Br2

B. SO2, SO3, H2S

C. H2S, S, SO2

D. S, SO2, Cl2

Câu 11: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của những phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

A. Nhiệt độ

B. Tốc độ

C. Áp suất

D. Thể tích khí

Câu 12: Cho cân bằng hóa học N2 (K) + 3 H2 (K) ↔ 2 NH3 (K). Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

A. Chiều nghịch tạo ra N2 và H2

B. Không chuyển dịch

C. Chiều thuận tạo ra NH3

D. Chiêu tăng số phân tử khí.

II. TỰ LUẬN:( 7 điểm )

Câu 1: Hoàn thành những phương trình phản ứng sau: ( 2 điểm )

a. FeO + H2SO4 đặc nóng →

b. HBr + H2SO4 đặc nóng →

c. Cl2 + Ca(OH)

d. MnO2 +HCl đặc →

Câu 2: trình diễn phương pháp hóa học phân biệt 4 khí riêng biệt: ( 2 điểm )

H2S, SO2, HCl, CO2

Câu 3: Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Cu, Al và Fe cho tác dụng vừa đủ với cùng một lít dung dịch HCl, thu được 5,6 lít khí ( đktc ) và 6,4 gam chất rắn. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dịch H2SO4 đặc, nguội, thì sau phản ứng thu được 8,3 gam chất rắn.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. Tính tỉ lệ % trọng lượng những chất trong hỗn hợp lúc đầu.

c. Tính nồng độ CM của dung dịch axit HCl đã dùng.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Hóa học lớp 10

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM )

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/A D D C A B A C B C D B C

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )

Câu 1: Hoàn thành những phương trình phản ứng sau: ( 2 điểm )

a) 2FeO + 4H2SO4đặc nóng → Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 4H2O

b) 2HBr + H2SO4đặc nóng → Br2 + SO2↑ + 2H2O

c) Cl2+ Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

d) MnO2+4HCl đặc →MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 2: trình diễn phương pháp hóa học phân biệt 4 khí riêng biệt: ( 2 điểm )

H2S, SO2, HCl, CO2

Đánh số thứ tự những ống nghiệm

Dùng d2 Cu(NO3)2 Nhận biết H2S

Dùng d2 nước Br2 Nhận biết SO2

Dùng d2 Ca(OH)2 để nhận biết CO2

Chất sót lại là HCl

Câu 3:

a) Viết đúng những pt pư xảy ra được 1,5điểm

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

x      3x      1,5x

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

y    2y       y

Cu+ HCl → không xảy ra

Cu + H2SO4 (Đặc nguội) → CuSO4 + SO2↑ + H2O

b) Tính % theo trọng lượng:

Lập được hệ pt, giải được hệ được 0,5điểm

27x + 56y = 8,3 x = 0,1

1,5x + y = 0,25 y = 0,1

Tính được phần trăm về trọng lượng của Al, Fe, Cu được 0,5điểm

%mAl = 18,37%

%mFe = 38,1%

%mCu = 43,53%

c) Tính được CM (HCl)= 0,9M được 0,5điểm

……………….

Đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 lớp 10 môn Địa lí 

  Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Vận dụng cấp độ thấp  
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Địa lí công nghiệp

 

 

 

Số câu:2

Số điểm:0,5

Tỉ lệ:5%

-Nhận biết được vai trò của những ngành công nghiệp

Số câu:1

Số điểm: 0,25

 

-Hiểu được nhân tố anh hưởng đến sự phát triển công nghiệp

 

Số câu:1

Số điểm 0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Số

câu:2

Số điểm:0,5

Địa lí ngành dịch vụ

Số câu:2

Số điểm:0,5

 

Tỉ lệ:5%

-Nhận biết những ngành thuộc cơ cấu ngành dịch vụ nào

 

Số câu:1

Số điểm: 0,25

 

-Hiểu được vị trí của ngành dịch vụ trong cơ cấu kinh tế của từng nhóm nước

 

Số câu:1

Số điểm:0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu:2

Số điểm:0,5

Địa lí ngành giao thông vận tải

 

Số câu:7

Số điểm:3,75

 

Tỉ lệ:37,5%

-Nhận biết sản phẩm của ngành GTVT

-đặc trưng của ngành vận tải đường sắt

-Mức độ gây ô nhiễm môi trường của những phương tiên vận tải

-Xác định vị trí của kênh đào Xuy-ê

Số câu:4

Số điểm:1

-trình diễn điểm mạnh,nhược điểm của ngành vận tải đường ô tô và sông hồ

Số câu:1

Số điểm:1

-So sánh giá trị của trọng lượng vận chuyển và luân chuyển

 

Số câu:1

Số điểm:0,25

-chứng tỏ tác động của nhân tố tự nhiên đến phát triển ngành giao thông vận tải

 

Số câu:1

Số điểm:1,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu:7

Số điểm:4,75

Địa lí ngành TTLL +Thương mại

Số câu:3

Số điểm:0,75

 

Tỉ lệ:7.5%

-Nhận biết vai trò của ngành TTLL

-Nhận biết tác dụng của tiền tệ

 

 

Số câu:2

Số điểm:0.5

 

-Hiểu quy luật cung cầu

 

 

 

Số câu:1

Số điểm: 0,25

 

 

 

 

 

 

Số câu:3

Số điểm:0,75

 

Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

 

Số câu:3

Số điểm:1.5

 

Tỉ lệ:15%

 

-Khái niệm môi trường

-những tác dụng của môi trường

Số câu:2

Số điểm:1

 

-Phân biệt môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo

 

 

 

 

Số câu:1

Số điểm:0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu:3

Số điểm:1.5

Thực hành

 

Số câu:3

Số điểm:3

 

Tỉ lệ:30%

 

 

 

 

 

Vẽ biểu đồ, nhận xét

 

 

 

Số câu:2

Số điểm: 2

 

 

-Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của những vương quốc

 

Số câu:1

Số điểm:1

 

 

 

Số câu:3

Số điểm:1.5

Số câu:20

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

Số câu:11

Số điểm:4

Số câu:6

Số điểm:3

Số câu:3

Số điểm:3

Số câu:20

Số điểm:10

Đề kiểm tra học kì 2 môn Địa lý lớp 10

A- TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM ) Chọn đáp án đúng

Câu 1:Nhân tố có tác dung lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên toàn cầu cũng như Việt Nam là:

A- Vị trí địa lí

B- Tài nguyên thiên nhiên

C- Dân cư và nguồn lao động

D-Cơ sở hạ tầng

Câu 2 Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ kinh tế -kỹ thuật của mọi vương quốc trên toàn cầu là ;

A- Cơ khí

B- Điện tử, tin học

C- Hóa chất

D- Dệt may

Câu 3: những hoạt động dịch vụ như: giao thông vận tải, thông tin liên lạc tài chính, bảo hiểm, Sale BĐS Nhà Đất thuộc cơ cấu ngành dịch vụ:

A- Dịch vụ Sale

B-Dịch vụ tiêu dùng

C- Dịch vụ công

D- Không thuộc loại dịch vụ nào

Câu 4: Dịch vụ là ngành

A- Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của những nước trên toàn cầu

B- Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP của những nước phát triển

C- Chiếm tỉ trọng khá thấp trong cơ cấu GDP của những nước đang phát triển

D- B và C đúng

Câu 5: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

A- Hành khách, đủ mọi lứa tuổi và giới tính

B- xi-măng, sắt thép, gạch, đồ sành sứ

C-Sự vận chuyển người và hàng hóa

D- A,B,C đúng

Câu 6:Trị tuyệt đối của trọng lượng vận chuyển của một phương tiện vận tải nào đó trong một khoảng thời gian nhất định thường là:

A- Lớn hơn trọng lượng luân chuyển

B- Nhỏ hơn trọng lượng luân chuyển

C- Bằng trọng lượng luân chuyển

D- A và C đúng

Câu 7: Ý nào tiếp sau này không đúng với ngành vận tải đường sắt

A- Tốc độ nhanh

B-Rất cơ động

C- Thiếu cơ động

D- cần phải có đường ray

Câu 8:Phương tiện vận tải gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là:

A- Máy bay và xe lửa

B- Ô tô và tàu du lịch

C- Ô tô và máy bay

D- Tàu du lịch và xe lửa

Câu 9 ;Kênh đào Xuy-ê là kênh đào rút ngắn khoảng cách đi từ:

A- Đại tây dương -Thái Thành Phố Bình Dương

B- Thái Thành Phố Bình Dương-Ấn Độ Dương

C- Ấn Độ Dương -Bắc Băng Dương

D- Đại Tây Dương- Bắc băng Dương

Câu 10:Ý nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành thông tin liên lạc

A- Đảm nhận việc vận chuyển thông tin một cách nhanh gọn và kịp thời

B- triển khai những mối giao lưu trong nước và toàn cầu

C- Thông tin liên lạc góp phần đảm bảo nhu cầu tình cảm của con người

D- Thông tin liên lạc có vai trò rất quan trọng với người cổ xưa

Câu 11: Tiền tệ đem ra trao đổi trên thị trường rất có thể được xem là ;

A- Thước đo giá trị hàng hóa

B- Vật ngang giá

C-Loại hàng hóa

D- A và B đúng

Câu 12: Theo quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì:

A- Sản xuất ổn định, giá cả phải chăng

B- Sản xuất giảm sút, giá cả rẻ

C- Sản xuất sẽ phát triển mạnh, giá đắt

D- A,B C đúng

TỰ LUẬN:(7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm): Hoàn thiện nội dung sau:

1- Môi trường là gì

2- Sự không giống nhau giữa môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo

3- những tác dụng của môi trường địa lí

Câu 2 (2,5 điểm): chứng tỏ nhân tố tự nhiên tác động đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải ?

trình diễn điểm mạnh, nhược điểm của giao thông vận tải đường ô tô và đường sông hồ

Câu 3 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau

vương quốc Giá trị xuất khẩu (tỉ USD) Dân số (triệu người )
Hoa Kì 819.0 293.6
Trung Quốc 858,9 1306.9
Nhật Bản 566.5 127.6

a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị xuất khẩu của những vương quốc trên

b)Tính giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của những vương quốc

c)Rút ra nhận xét rất cần thiết

Đáp án đề thi học kì 2 môn Địa lí lớp 10

NỘI DUNG

ĐIỂM

Câu 1:

1- Môi trường là khoảng không gian xung quanh trái đất có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người

2- Sự không giống nhau giữa môi trường tự nhiên và nhân tạo :

-Môi trường tự nhiên có sẵn trên trái đất ,không tùy thuộc vào con người và phát triển theo quy luật tự nhiên của nó

-Môi trường nhân tạo do con người tạo ra ,tồn tại và phát triển tùy thuộc vào con người

3- tác dụng của môi trường :

– Là không gian sống của con người

-Là nơi cung ứng tài nguyên cho con người

-Là nơi chứa đựng những chất phế thải do con người tạo ra trong quy trình sản xuất và sinh hoạt

Câu 2 :

Điều kiện tự nhiên tác động rất không giống nhau tới sự phân bố và hoạt động của những loại hình giao thông vận tải ;

– Điều kiện tự nhiên quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

Ví dụ : Ở hoang mạc ,phương tiện vận tải đặc trưng là lạc đà

Ở vùng băng giá ,phương tiện vận tải hữu hiệu là xe chó kéo

-Điều kiện tự nhiên tác động lớn đến công tác thiết kế và khai thác những công trình giao thông vận tải

Ví dụ : Làm cầu bắc qua sông ;làm đường hầm băng qua núi …

-Khí hậu và thời tiết tác động sâu sắc đến hoạt động của những phương tiện vận tải

Ví dụ : Mùa lũ,hoạt động của ngành vận tải đường sts và đường ô tô gặp nhiều khó khăn ;mùa đông sông ở vùng ôn đới đóng băng tàu thuyền không thể đi lại được

* điểm mạnh ,nhược điểm của đường ô tô và đường sông hồ :

-Đường ô tô :

điểm mạnh : Tính tiện lợi ,tính cơ động,khả năng thích nghi cao với mọi địa hình ,dễ phối hợp với những phương tiện vận tải khác

Nhược điểm :Gây ra những vấn đề về ô nhiễm môi trường ,ùn tắc ,tai nạn giao thông; trọng lượng vận chuyển nhỏ ,chi phí nguyên liệu cao nên cước phí vận chuyển cao

– Đường sông hồ :

điểm mạnh :Giá cước rẻ ,vận chuyển được những hàng nặng,cồng kềnh

Nhược điểm ;Tốc độ chậm ,tùy thuộc vào điều kiện tự nhiên

Câu 3 :

a) Tính đúng giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người theo công thức:

XK bình quân theo đầu người = Giá trị XK /Dân số *1000 (USD/người )

b) Vẽ biểu đồ cột ,đảm bảo đẹp, chính xác ,có tên biểu đồ

c) Nhận xét :

1.5 điểm

0.5 đ

 

0.5 đ

 

 

 

0.5đ

 

 

 

2.5 điểm

1.5đ

 

 

1 điểm

0.5đ

 

0.5đ

 

3 điểm

 

1.5 đ

 

 

0.5đ

…………………….

Đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Lịch sử lớp 10

Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Thấp Cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Chương II: Việt Nam từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

 

 

 

Số câu

Điểm, %

 

Đinh Bộ Lĩnh và tên nước Đại Cồ Việt

 

 

 

 

1

0.25 2,5%

 

Quan hệ VN với phong kiến phương Bắc thời Lý-Trần-Hồ

1

0.25 2,5%

 

Nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến nhà Hồ

 

 

 

3

0.75 7.5%

Chương III: Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII

 

 

Số câu

Điểm, %

trận chiến tranh Trịnh – Nguyễn

 

 

 

 

1

0.25 2,5%

 

Đô thị tiêu biểu của Đàng Trong

 

 

 

 

 

1

0.25 2,5%

 

Nguyễn Huệ và tài năng quân sự trong trận Rạch Gầm – Xoài Mút.

1

0.25 2,5%

 

 

 

3

0.75 7.5%

Những thành tựu cơ bản văn hóa giáo dục cua VN dưới triều Nguyễn

 

 

 

– Ý 1

0.25 2,5%

– Ý 2

0.25 2,5% – Ý 3

0.25 2,5% – Ý 4

0.25 2,5% – Ý 5

0.25 2,5%

– Ý 6

0.25 2,5%

– Ý 7

0.25 2,5%

– Ý 8

0.25 2,5%

– Ý 9

0.25 2,5%

– Ý 10

0.25 2,5%

 

 

 

 

– Ý 1 0.5 5%

– Ý 2 1 10%

12

4 40%

Phần Ba

Chương I: những cuộc cách mạng tư sản

 

 

 

 

 

 

Số câu

Điểm, %

Hình thức của cách mạng tư sản Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

1

0.25 2,5%

 

Trận đánh quyết định thắng lợi của chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ

1

0.25 2,5%

 

Cách mạng tư sản Pháp là cuộc cách mạng triệt để nhất

 

 

 

3

0.75 7.5%

Chương II và III: những nước Âu – Mĩ (từ đầu thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX và trào lưu công nhân

Số câu

Điểm, %

Thời gian chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa

 

 

 

 

1

0.25 2,5%

 

Điều kiện cần và đủ để Anh tiến hành cách mạng công nghiệp

 

 

 

 

1

0.25 2,5%

 

Những hình thức độc quyền của những nước đế quốc.

 

 

 

3

0.75 7.5%

Hệ quả của Cách mạng công nghiệp

 

 

 

– Ý 1

0.25 2,5%

– Ý 2

0.5 5% – Ý 3

0.25 2.5%

– Ý 4

0.25 2,5%

– Ý 5

0.5 5%

 

– Ý 6

0,75 7.5%

 

 

6

3 30%

Tổng số câu hỏi

4

 

4

15

4

1

 

2

30

Tổng số điểm

1 10%

 

1 10%

4.75 47.5%

1 10%

0.75 7.5%

 

1.5 15%

10 100%

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Lịch sử

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) (học viên kẻ bảng đáp án khi làm bài)

Hãy chọn câu đúng nhất

Câu 1: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi Hoàng đế vào năm nào? Đặt tên nước là gì?

A. Năm 967. Đặt tên nước là Đại Cồ Việt.

B. Năm 968. Đặt tên nước là Đại Việt.

C. Năm 968. Đặt tên nước là Đại Cồ Việt.

D. Năm 969. Đặt tên nước là Đại Việt.

Câu 2: Thời Lý – Trần – Hồ, quan hệ VN với phương Bắc ra sao?

A. Giữ thái độ vừa mềm dẻo, vừa cứng rắn để giữ vững biên cương.

B. Giữ lệ thần phục, nộp phú cống đều đặn.

C. Giữ lệ thần phục, nộp phú cống đều đặn, nhưng luôn giữ tư thế của một dân tộc độc lập.

D. Hợp tác bình đẳng, hai bên cùng có lợi.

Câu 3: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ năm 1407, nhanh gọn bị thất bại. Nguyên nhân nào chủ yếu?

A. Thế giặc quá mạnh.

B. Nhà Hồ không tồn tại tướng tài.

C. Nhà Hồ không đoàn kết được nhân dân.

D. Nhà Hồ có nội phản trong triều.

Câu 4: trận chiến tranh Trịnh – Nguyễn, trận chiến tranh tàn khốc trong lịch sử VN nối dài gần nửa thế kỉ. Đó là khoảng thời gian nào?

A. Từ năm 1545 đến năm 1592.

B . Từ năm 1672 đến năm 1692.

C. Từ năm 1592 đến năm 1672.

D. Từ năm 1627 đến năm 1672.

Câu 5: Đô thị tiêu biểu nhất ở Đàng Trong là đô thị nào?

A. Thanh Hà (Huế).

B. Hội An (Quảng Nam) .

C. Gia Định (sài thành).

D. Nước Mặn (Bình Định)

Câu 6: Tại sao Nguyễn Huệ chọn Rạch Gầm – Xoài Mút làm trận địa quyết chiến với quân Xiêm?

A. Đây là vị trí chiến lược quan trọng của địch. B. Địa hình thuận lợi cho việc đặt phục binh.

C. Đó là một con sông lớn.

D. Hai bên bờ sông có cây cối rậm rạp.

Câu 7: Cuộc cách mạng tư sản Anh ra mắt dưới hình thức nào?

A. Nội chiến.

B. Nội chiến phối hợp với chiến tranh giải phóng dân tộc.

C. Chiến tranh giải phóng dân tộc.

D. Bạo động của giai cấp tư sản chống cơ chế phong kiến.

Câu 8: Trong Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ, trận đánh quyết định nào làm cho toàn bộ quân Anh phải đầu hàng?

A. Trận đánh ở Bô-xtơn.

B. Trận đánh ở Xa-ra-tô-ga.

C. Trận đánh ở I-oóc- tao.

D. Trận đánh ở Oa-sinh-tơn

Câu 9: Yếu tố nào là cơ bản chứng tỏ Cách mạng tư sản Pháp năm 1789 là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất?

A. Cách mạng thi hành nhiều biện pháp kiên quyết để trừng trị bọn phản động.

B. Cách mạng lật đổ cơ chế phong kiến, giải quyết vấn đề ruộng đất cho nhân dân, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền.

C. Thiết lập được nền cộng hòa tư sản.

D. Cách mạng đã đạt tới đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Gia-cô-banh.

Câu 10: Điều kiện cần và đủ để nước Anh tiến hành cách mạng công nghiệp là gì?

A. Tư bản, công nhân.

B. Vốn, đội ngũ công nhân làm thuê.

C. Tư bản, nhân công và sự phát triển khoa học – kĩ thuật.

D. Tư bản và những thiết bị máy móc

Câu 11: Vào khoảng thời gian nào chủ nghĩa tư bản tự do chuyển sang chủ nghĩa tư bản độc quyền?

A. Khoảng 50 năm cuối thế kỉ XIX.

B. Khoảng 40 năm cuối thế kỉ XIX.

C. Khoảng 30 năm cuối thế kỉ XIX.

D. Khoảng 20 năm cuối thế kỉ XIX.

Câu 12: Sự xuất hiện những tổ chức độc quyền những-ten, xanh-đi-ca và tơ-rớt ở những nước nào??

A. những-ten, xanh-đi-ca ở Đức và Pháp, tơrớt ở Mĩ.

B. Tơ-rớt ở Pháp, những-ten ở Mĩ, xanh-đi-ca ở Đức.

C. những-ten, xanh-đi-ca ở Mỹ và Đức, tơ-rớt ở Pháp.

D. những-tên ở Mĩ, xanh-đi-ca, tơ-rớt ở Đức và Pháp.

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1 (4 điểm): Nêu những thành tựu cơ bản văn hóa, giáo dục của VN dưới triều Nguyễn? Em có nhận xét gì về văn hoá – giáo dục thời Nguyễn?

Câu 3 (3điểm): Nêu hệ quả của Cách mạng công nghiệp ở châu Âu. Vì sao gọi là hệ quả?

——————————————Hết————————————————-

Đáp án đề thi học kì 2 lớp 10 môn Sử

PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án C C C D B B A C B C C A

PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

1

Những thành tựu cơ bản văn hóa, giáo dục của VN dưới triều Nguyễn

– Tôn giáo

+ Nho giáo chiếm độc tôn, hạn chế phát triển Thiên Chúa giáo (0,25đ)

+ Tín ngưỡng dân gian tiếp tục phát triển (0,25đ)

– Giáo dục

+ Nho học được củng cố (0,25đ)

+ Năm 1807 tổ chức thi hương – 1822 thi hội nhưng chất lượng và số lượng không bằng trước. (0,25đ)

– Văn học

+ Chữ nôm ngày càng phát triển phong phú và hoàn thiện (0,25đ)

+ Xuất hiện nhiều nhà thơ và tác phẩm nổi tiếng : truyện Kiều (Nguyễn Du), thơ Hồ Xuân Hương…(0,25đ)

– Sử học: Nhiều nhà sử học xuất bản sách chuyên khảo : Lịch triều hiến chương loại chí, Lịch triều tạp kỉ…(0,25đ)

– Địa lí: Gia Định thành thông chí. (0,25đ)

– Kiến trúc: Nhiều công trình được xây dựng : Kinh đô Huế, cột cờ Hà Thành (0,25đ)

– Nghệ thuật dân gian: Dân gian tiếp tục phát triển. (0,25đ)

Nhận xét

– Văn hóa – giáo dục thủ cựu nhưng đã đạt được nhiều thành tựu mới. (0,5đ)

– Nhà Nguyễn có những góp sức, đóng góp có giá trị về lĩnh vực văn hoá, giáo dục: Đại thi hào Nguyễn Du, di sản văn hoá toàn cầu: Cố đô Huế, sử sách đến giờ vẫn vẫn chưa khai thác hết… để lại một trọng lượng văn hoá vật thể và phi vật thể rất lớn. (1đ)

2

Hệ quả của Cách mạng công nghiệp ở châu Âu

– Về kinh tế

+ Nâng cao năng suất lao động làm ra trọng lượng sản phẩm lớn cho xã hội. (0,25đ)

+ Thay đổi bộ mặt những nước tư bản, nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân ra mắt. (0,5đ)

– Về xã hội

+ Hình thành 2 giai cấp mới là tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp. (0,25đ)

+ Tư sản công nghiệp nắm tư liệu sản xuất và quyền thống trị. (0,25đ)

+ Vô sản công nghiệp làm thuê, đời sống cơ cực dẫn đến đấu tranh giữa vô sản với tư sản. (0,5đ)

Gọi là hệ quả của cách mạng công nghiệp vì: Có 2 mặt: tích cực và hạn chế (0,75đ)

…………..

Đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 10 năm 2020 – 2021

Ma trận đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 10

SỞ GDvàamp;ĐT………..

TRƯỜNG THPT …………..

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TIN 10

Thời gian làm bài: 45phút (40 âu trắc nghiệm)

 

TT

Chủ đề Nhận biết Thông Hiểu Vận dụng Điểm

Chương III:

SOẠN THẢO VĂN BẢN

1. Khái niệm về soạn thảo văn bản.

3

2

0

1.25đ

 

2. Làm quen với Microsoft Word.

5

3

1

2.25đ

 

3. Một số tác dụng khác, công cụ trợ giúp soạn thảo.

6

3

0

2.25đ

 

4. Tạo và làm việc với bảng.

5

0

0

1.25đ

Tổng: 28 câu

19

8

1

Chương IV:

MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET

1. Mạng máy tính.

2

3

1

1.5đ

 

2. Mạng thông tin toàn cầu Internet.

4

1

0

1.25đ

 

3. Một số dịch vụ của Internet.

0

0

1

0.25đ

Tổng: 12 câu

6

4

2

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 10 môn Tin học

Câu 1: Trong Word để xuống dòng mà không qua đoạn mới, nhấn tổ hợp phím:

A. Ctrl + Shif

B. Ctrl + Enter

C. Shift + Enter

D. Cả ba câu trên đều đúng

Câu 2: Để rất có thể gõ được chữ có dấu tiếng Việt với bảng mã là VNI-WINDOWS thì rất có thể chọn font nào?

A. Arial, hoặc Times New Roman.

B. VNI-Times, VNI-Helve.

C. Cả a và b đều đúng.

D. Cả a và b đều sai.

Câu 3: Cách bố trí dấu chấm câu nào tiếp sau này là đúng khi gõ văn bản:

A. (Mặt trời nhô lên phía đông . Một ngày bắt đầu !)

B. (Mặt trời nhô lên phía đông.Một ngày bắt đầu!)

C. (Mặt trời nhô lên phía đông. Một ngày bắt đầu!)

D. (Mặt trời nhô lên phía đông .Một ngày bắt đầu !)

Câu 4: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Insert có tác dụng:

A. Định dạng những đối tượng trong văn bản

B. Điều chỉnh văn bản

C. Chèn những đối tượng vào văn bản

D. Thiết lập những giá trị mặc định cho Word.

Câu 5: Hãy chọn phương án sai. Để in văn bản ta triển khai

A. Nhấp chuột lên hình tượng trên thanh công cụ.

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

C. Lệnh File Print

D. Lệnh File Print Preview

Câu 6: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Edit có tác dụng:

A. update văn bản

B. Biên tập văn bản

C. Chèn những đối tượng khác vào văn bản

D. Thiết lập những giá trị mặc định cho Word.

Câu 7: Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự, ta triển khai:

A. Tools / Bullets and Numbering

B. Format / Bullets and Numbering

C. File / Bullets and Numberin

D. Edit / Bullets and Numbering

Câu 8: Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào được cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế):

A. Ctrl + X

B. Ctrl + A

C. Ctrl + C

D. Ctrl + F

Câu 9: Hãy chọn câu sai trong những câu dưới đây:

A. Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh FileàSave, người tiêu dùng đều phải cung ứng tên tệp văn bản bất kể là đã đặt tên văn bản và lưu trước đó;

B. Để kết thúc phiên làm việc với MS – Word chọn File à Exit.

C. Để kết thúc phiên làm việc với văn bản hiện hành chọn File à Close.

D. những tệp soạn thảo trong MS – Word có phần mở rộng ngầm định là .doc;

Câu 10: Để lưu tập tin với cùng một tên khác, vào lệnh:

A. File / New…

B. File / Open

C. File / Save As…

D. File / Save

Câu 11: Chọn câu sai ?

A. Mạng không dây kết nối những máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh.

B. Mạng có dây rất có thể đặt cáp đến bất kỳ địa điểm và không gian nào.

C. Mạng không dây không những kết nối những máy tính mà còn được cho phép kết nối những Smartphone di động

D. Mạng có dây kết nối những máy tính bằng cáp

Câu 12: Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây:

A. Ctrl + V

B. Ctrl + A

C. Ctrl + U

D. Ctrl + B

Câu 13: Trong Word để xóa một dòng ra khỏi bảng, ta chọn dòng đó, rồi vào:

A. Table / Delete / Rows

B. Edit / Insert / Columns

C. Insert / Columns

D. toàn bộ đều sai

Câu 14: Để rất có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:

A. Chương trình hỗ trợ gõ Tiếng Việt và bộ phông chữ Việt;

B. Phần mềm trò chơi.

C. Phần mềm soạn thảo văn bản

D. Cả A và C đúng

Câu 15: Trong cơ chế tạo bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta triển khai

A. Tools / Split Cells

B. Table / Split Cells

C. Table / Merge Cells

D. Tools / Merge Cells

Câu 16: Hãy chọn phương án đúng. Để tự động đánh số trang ta triển khai :

A. Insert Page Numbers

B. File Page Setup

C. Insert Symbol

D. Cả ba ý đều sai

Câu 17: Để định dạng trang văn bản, ta cần triển khai lệnh:

A. Format →Page…

B. Edit → Page…

C. File → Print Setup…;

D. File → Page Setup…;

Câu 18: Trong soạn thảo văn bản Word, để tiến hành tạo bảng (Table), ta triển khai:

A. Insert / Table …

B. Format / Insert / Table …

C. Window / Insert / Table …

D. Table / Insert / Table …

Câu 19: Tên miền được phân cách bởi:

A. Dấu chấm phẩy

B. Dấu chấm

C. Ký tự WWW

D. toàn bộ đều đúng

Câu 20: Khi soạn thảo văn bản Word, để xem văn bản trước khi in, ta triển khai:

A. File / Open

B. File / Exit

C. File / New

D. File / Print Preview

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do những máy tính trên Internet phải có địa chỉ ?

A. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng

B. Để biết được tổng số máy tính của Internet

C. Để tìm lỗi máy tính

D. Để tăng tốc độ tìm kiếm

Câu 22: Chủ sở hữu mạng Internet là:

A. Pháp.

B. không tồn tại ai là chủ sở hữu

C. những tập đoàn lớn viễn thông

D. Mĩ

Câu 23: Về mặt địa lý, ta phân mạng thành 2 loại: (chọn câu đúng)

A. WAN , Mạng diện rộng

B. LAN , WAN

C. Khách _ chủ , ngang hàng

D. Cục bộ , LAN

Câu 24: Trong soạn thảo văn bản Word, để thoát khỏi chương trình ta phải:

A. Nháy File / Save

B. Nháy File / Open

C. Nháy File / Exit

D. Nháy File / Print

Câu 25: Để xoá phần văn bản được chọn và ghi vào bộ nhớ Clipboard, ta triển khai:

A. Click vào Copy( )trên thanh công cụ;

B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X;

C. Chọn lệnh Edit → Copy.

D. Chọn Edit →Paste;

Câu 26: Trong soạn thảo văn bản Word để lưu hồ sơ đã có trên đĩa, triển khai:

A. Nháy File – Print.

B. Nháy File Summary Info.

C. Nháy File – Save.

D. Nháy File Open.

Câu 27: Giao thức truyền thông là gì?

A. Là giao thức TCP/IP

B. Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin và san sẻ tài thiết bị trong mạng giữa những thiết bị nhận và truyền tín hiệu

C. Là ngôn ngữ chung giữa những máy tính trong mạng

D. Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa những thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

Câu 28: Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi tính được nối với máy in và trong tình trạng sẳn sàng) ta phải:

A. Nháy Tool / Print

B. Nháy Edit / Print

C. Nháy Format / Print

D. Nháy File / Print (Ctrl + P)

Câu 29: Thiết bị nào tiếp sau này không phải là thiết bị mạng

A. Webcam

B. Router

C. Repeater

D. Hub

Câu 30: Để tham gia vào mạng, máy tính cần phải có:

A. Cáp mạng

B. Giắc cắm

C. Vỉ mạng

D. Cả 3 công cụ

Câu 31: Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản, triển khai:

A. Ctrl + B

B. Ctrl + U

C. Ctrl + I

D. Ctrl + L

Câu 32: Internet được thiết lập năm:

A. 1973

B. 1993

C. 1983

D. toàn bộ đều sai

Câu 33: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản từ trang 4, ta triển khai:

A. Edit / Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

B. File / Print … xuất hiện hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

C. View / Print … hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

D. Insert / Print … hộp thoại Print tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

Câu 34: Trong Word để canh giữa một dòng văn bản, dùng tổ hợp phím:

A. Ctrl + E

B. Ctrl + G

C. Ctrl + L

D. Ctrl + R

Câu 35: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để kết nối những máy tính người ta

A. sử dụng đường truyền vô tuyến

B. sử dụng cáp quang

C. sử dụng cáp chuyên dụng và đường Smartphone

D. A, B, C.

Câu 36: Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta triển khai:

A. Table / Insert

B. Table / Split cells

C. Table / Merge cells

D. Table / Delete cells

Câu 37: Hãy chọn phương án đúng. Giả sử khi ta soạn thảo một văn bản và muốn tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ thì ta triển khai:

A. Edit Fin

B. Edit Goto

C. EditUndo Typing

D. Edit Replace

Câu 38: Mạng máy tính là gì?

A. Tập hợp những máy tính được kết nối với nhau theo một phương thức nào đó sao cho chúng rất có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị.

B. Tập hợp những máy tính được kết nối với nhau bằng giao thức TCP/IP và chúng rất có thể trao đổi dữ liệu, dùng chung thiết bị và san sẻ tài nguyên

C. Tập hợp những máy tính được kết nối với nhau bằng những thiết bị mạng sao cho hai máy bất kỳ rất có thể giao tiếp được với nhau

D. Tập hợp những máy tính được kết nối với nhau sao cho chúng rất có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

Câu 39: Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Câu 40: Để tạo thêm dòng vào bảng đã có, ta triển khai:

A. Edit / Insert / Rows.

B. Table / Insert / Rows.

C. Insert / Rows.

D. Insert / Columns.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Tin học lớp 10

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA B A C C D B B D A C B D A D B A D D B D
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐA A B B C B C D D A D A C B A D C A B A B

…………………..

Mời những bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Có thể bạn quan tâm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *